Luyện tập

學校與學習Trường học và Học tập(School & Learning)

Lớp học tiếng Hoa, bạn học, bài tập về nhà, giáo viên, phòng thư viện và kỳ thi năng lực. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

學校xuéxiàoN

trường học

我每天八點到學校。

Mỗi ngày tôi đến trường lúc 8 giờ.

Mã: v01Từ #1
教室jiàoshìN

phòng học

中文課在三樓的教室。

Lớp tiếng Trung ở phòng học tầng ba.

Mã: v02Từ #2
中文課Zhōngwén kèN

lớp tiếng Trung

我星期一和星期三上中文課。

Tôi học tiếng Trung vào thứ Hai và thứ Tư.

Mã: v03Từ #3
老師lǎoshīN

giáo viên

老師正在教我們新的生詞。

Giáo viên đang dạy chúng tôi từ mới.

Mã: v04Từ #4
同學tóngxuéN

bạn học

我跟同學一起練習中文。

Tôi luyện tiếng Trung cùng bạn học.

Mã: v05Từ #5
學生xuéshēngN

học sinh, sinh viên

教室裡有十五個學生。

Trong lớp có 15 học sinh/sinh viên.

Mã: v06Từ #6
功課gōngkèN

bài vở, bài tập

我晚上在宿舍做功課。

Buổi tối tôi làm bài ở ký túc xá.

Mã: v07Từ #7
作業zuòyèN

bài tập được giao

老師今天給我們一份作業。

Hôm nay giáo viên giao cho chúng tôi một bài tập.

Mã: v08Từ #8
圖書館túshūguǎnN

thư viện

下課以後我去圖書館看書。

Sau giờ học tôi đến thư viện đọc sách.

Mã: v09Từ #9
考試kǎoshìN/V

kỳ thi, thi

下星期有中文考試。

Tuần sau có kỳ thi tiếng Trung.

Mã: v10Từ #10
成績chéngjīN

điểm, kết quả học tập

這次考試成績很好。

Kết quả kỳ thi lần này rất tốt.

Mã: v11Từ #11
練習liànxíV/N

luyện tập

我每天練習聽中文。

Mỗi ngày tôi luyện nghe tiếng Trung.

Mã: v12Từ #12
問題wèntíN

câu hỏi, vấn đề

有問題可以問老師。

Có câu hỏi thì có thể hỏi giáo viên.

Mã: v13Từ #13
回答huídáV/N

trả lời

請回答老師的問題。

Hãy trả lời câu hỏi của giáo viên.

Mã: v14Từ #14
準備zhǔnbèiV

chuẩn bị

我正在準備下星期的考試。

Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần sau.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!