Luyện tập

溝通與聯絡Giao tiếp và Trao đổi thông tin(Communication & Contact)

Nhắn tin qua ứng dụng Line, gọi điện thoại thoại/video, gửi email, để lại lời nhắn khi bận. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

聯絡liánluòV

liên lạc

有事可以用LINE聯絡我。

Có việc thì có thể liên lạc với tôi qua LINE.

Mã: v01Từ #1
電話diànhuàN

điện thoại, cuộc gọi

我晚上會打電話給媽媽。

Buổi tối tôi sẽ gọi điện cho mẹ.

Mã: v02Từ #2
電話號碼diànhuà hàomǎN

số điện thoại

請留下你的電話號碼。

Vui lòng để lại số điện thoại của bạn.

Mã: v03Từ #3
打電話dǎ diànhuàV

gọi điện thoại

我下課後打電話給你。

Tan học tôi sẽ gọi cho bạn.

Mã: v04Từ #4
接電話jiē diànhuàV

nghe, nhận cuộc gọi

我在開會,現在不能接電話。

Tôi đang họp, bây giờ không thể nghe điện thoại.

Mã: v05Từ #5
發訊息fā xùnxíV

gửi tin nhắn

到了以後請發訊息給我。

Đến nơi hãy nhắn tin cho tôi.

Mã: v06Từ #6
LINELINEN-prop

ứng dụng LINE

我們用LINE聊天。

Chúng tôi trò chuyện qua LINE.

Mã: v07Từ #7
視訊shìxùnN/V

gọi video, video call

我晚上跟家人視訊。

Buổi tối tôi gọi video với gia đình.

Mã: v08Từ #8
電子郵件diànzǐ yóujiànN

email, thư điện tử

老師用電子郵件寄資料給我們。

Giáo viên gửi tài liệu cho chúng tôi bằng email.

Mã: v09Từ #9
留言liúyánV/N

để lại lời nhắn

他不在,請留言。

Anh ấy không có ở đây, vui lòng để lại lời nhắn.

Mã: v10Từ #10
回覆huífùV/N

trả lời, phản hồi

我看到訊息後會回覆你。

Tôi thấy tin nhắn sẽ trả lời bạn.

Mã: v11Từ #11
收到shōudàoV

nhận được

我已經收到你的電子郵件。

Tôi đã nhận được email của bạn.

Mã: v12Từ #12
通知tōngzhīV/N

thông báo

時間改了,我會再通知你。

Thời gian thay đổi, tôi sẽ thông báo lại cho bạn.

Mã: v13Từ #13
mángVs

bận

我現在很忙,晚一點再回你。

Bây giờ tôi rất bận, lát nữa sẽ trả lời bạn.

Mã: v14Từ #14
稍等shāoděngV/Interj

chờ một chút

請稍等,我幫你找他。

Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ tìm anh ấy giúp bạn.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!