Luyện tập

飲食與烹飪Ẩm thực và Đồ ăn uống(Food, Drinks & Cooking)

Các món ăn Đài Loan, gọi món tại quán ăn đêm, khẩu vị mặn ngọt chua cay, đồ uống trà sữa. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

菜單càidānN

thực đơn

請先看菜單再點餐。

Vui lòng xem thực đơn trước rồi gọi món.

Mã: v01Từ #1
點餐diǎncānV-sep

gọi món

我們坐下以後開始點餐。

Sau khi ngồi xuống chúng tôi bắt đầu gọi món.

Mã: v02Từ #2
小吃xiǎochīN

món ăn vặt, món ăn bình dân

夜市有很多臺灣小吃。

Chợ đêm có nhiều món ăn vặt Đài Loan.

Mã: v03Từ #3
牛肉麵niúròu miànN

mì bò

我想吃一碗牛肉麵。

Tôi muốn ăn một bát mì bò.

Mã: v04Từ #4
滷肉飯lǔròu fànN

cơm thịt kho bằm

這家店的滷肉飯很香。

Cơm thịt kho bằm ở quán này rất thơm.

Mã: v05Từ #5
小籠包xiǎolóngbāoN

tiểu long bao

我們點一籠小籠包。

Chúng tôi gọi một xửng tiểu long bao.

Mã: v06Từ #6
臭豆腐chòu dòufuN

đậu phụ thối

朋友想在夜市試試臭豆腐。

Bạn tôi muốn thử đậu phụ thối ở chợ đêm.

Mã: v07Từ #7
珍珠奶茶zhēnzhū nǎicháN

trà sữa trân châu

我想喝一杯珍珠奶茶。

Tôi muốn uống một ly trà sữa trân châu.

Mã: v08Từ #8
飲料yǐnliàoN

đồ uống

你想喝什麼飲料?

Bạn muốn uống đồ uống gì?

Mã: v09Từ #9
tiánVs

ngọt

這杯奶茶太甜了。

Ly trà sữa này ngọt quá.

Mã: v10Từ #10
xiánVs

mặn

這碗湯有一點鹹。

Bát canh này hơi mặn.

Mã: v11Từ #11
suānVs

chua

這個水果有一點酸。

Loại trái cây này hơi chua.

Mã: v12Từ #12
Vs

cay

我不太能吃辣。

Tôi không ăn cay giỏi lắm.

Mã: v13Từ #13
bīngVs/N

lạnh, đá

我要一杯少冰的紅茶。

Tôi muốn một ly trà đen ít đá.

Mã: v14Từ #14
zhǔV

nấu, luộc

媽媽正在煮晚餐。

Mẹ đang nấu bữa tối.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!