Luyện tập

休閒與娛樂Giải trí và Phim ảnh(Entertainment)

Xem phim chiếu rạp, nghe nhạc, đi chợ đêm, công viên giải trí, xem kịch và thư giãn cuối tuần. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

休閒xiūxiánN/Vs

giải trí, thư giãn

週末我喜歡做一些休閒活動。

Cuối tuần tôi thích làm một số hoạt động thư giãn.

Mã: v01Từ #1
娛樂yúlèN

giải trí

看電影是我喜歡的娛樂。

Xem phim là hình thức giải trí tôi thích.

Mã: v02Từ #2
電影院diànyǐngyuànN

rạp chiếu phim

我們晚上去電影院看電影。

Tối chúng tôi đi rạp xem phim.

Mã: v03Từ #3
電影diànyǐngN

phim điện ảnh

這部電影很好看。

Bộ phim này rất hay.

Mã: v04Từ #4
唱歌chànggēV-sep

hát

朋友週末喜歡一起唱歌。

Bạn bè cuối tuần thích đi hát cùng nhau.

Mã: v05Từ #5
音樂yīnyuèN

âm nhạc

我坐車的時候喜歡聽音樂。

Khi đi xe tôi thích nghe nhạc.

Mã: v06Từ #6
夜市yèshìN

chợ đêm

星期六晚上我們去夜市。

Tối thứ Bảy chúng tôi đi chợ đêm.

Mã: v07Từ #7
遊樂園yóulèyuánN

công viên giải trí

孩子很喜歡去遊樂園玩。

Trẻ em rất thích đi công viên giải trí chơi.

Mã: v08Từ #8
公園gōngyuánN

công viên

下午我去公園散步。

Buổi chiều tôi đi dạo ở công viên.

Mã: v09Từ #9
表演biǎoyǎnN/V

buổi biểu diễn; biểu diễn

晚上有一場音樂表演。

Buổi tối có một buổi biểu diễn âm nhạc.

Mã: v10Từ #10
piàoN

我先買兩張電影票。

Tôi mua trước hai vé xem phim.

Mã: v11Từ #11
週末zhōumòN

cuối tuần

週末我通常跟朋友出去。

Cuối tuần tôi thường ra ngoài cùng bạn.

Mã: v12Từ #12
放鬆fàngsōngV

thư giãn

工作以後我想聽音樂放鬆。

Sau giờ làm tôi muốn nghe nhạc để thư giãn.

Mã: v13Từ #13
wánV

chơi, vui chơi

我們在遊樂園玩了一整天。

Chúng tôi chơi cả ngày ở công viên giải trí.

Mã: v14Từ #14
yuēV

hẹn

我約朋友星期六去看電影。

Tôi hẹn bạn thứ Bảy đi xem phim.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!