Luyện tập

住房與居住Nhà ở và nơi cư trú(Housing & Residence)

Thuê phòng trọ sinh viên, trang thiết bị gia dụng trong phòng, ký túc xá, tiền điện nước. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

V

thuê

我想在學校附近租房子。

Tôi muốn thuê nhà gần trường.

Mã: v01Từ #1
房子fángziN

nhà, chỗ ở

這間房子離學校很近。

Căn nhà này rất gần trường.

Mã: v02Từ #2
房間fángjiānN

phòng

我的房間不大,但是很乾淨。

Phòng của tôi không lớn nhưng rất sạch.

Mã: v03Từ #3
宿舍sùshèN

ký túc xá

新生可以申請學校宿舍。

Sinh viên mới có thể đăng ký ký túc xá của trường.

Mã: v04Từ #4
房租fángzūN

tiền thuê nhà/phòng

這間房的房租一個月八千元。

Tiền thuê phòng này là 8.000 Đài tệ một tháng.

Mã: v05Từ #5
家具jiājùN

đồ nội thất

房間裡有床、桌子和其他家具。

Trong phòng có giường, bàn và các đồ nội thất khác.

Mã: v06Từ #6
冰箱bīngxiāngN

tủ lạnh

房間裡有一臺小冰箱。

Trong phòng có một tủ lạnh nhỏ.

Mã: v07Từ #7
冷氣lěngqìN

máy lạnh, điều hòa

夏天房間裡有冷氣比較舒服。

Mùa hè có máy lạnh trong phòng thì thoải mái hơn.

Mã: v08Từ #8
洗衣機xǐyījīN

máy giặt

宿舍一樓有共用洗衣機。

Tầng một ký túc xá có máy giặt dùng chung.

Mã: v09Từ #9
水費shuǐfèiN

tiền nước

房租不包括水費。

Tiền thuê không bao gồm tiền nước.

Mã: v10Từ #10
電費diànfèiN

tiền điện

夏天開冷氣,電費比較高。

Mùa hè bật điều hòa thì tiền điện cao hơn.

Mã: v11Từ #11
網路wǎnglùN

mạng Internet

這間房可以免費用網路。

Phòng này có thể dùng Internet miễn phí.

Mã: v12Từ #12
房東fángdōngN

chủ nhà

冷氣壞了,我要告訴房東。

Máy lạnh hỏng rồi, tôi phải báo chủ nhà.

Mã: v13Từ #13
搬家bānjiāV-sep

chuyển nhà

我下個月要搬家。

Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

Mã: v14Từ #14
共用gòngyòngV

dùng chung

宿舍的洗衣機是大家共用的。

Máy giặt ở ký túc xá là mọi người dùng chung.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!