政治體制與公民社會Chính trị & Xã hội(Political Systems & Civil Society)
Dân chủ hóa, bầu cử, tư pháp pháp quyền, quyền công dân và sự tham gia chính trị của giới trẻ. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.
15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm
Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này
dân chủ hóa
chế độ cai trị độc đoán
chuyển đổi dân chủ
luân chuyển đảng cầm quyền
bầu tổng thống trực tiếp
hệ thống bầu cử
quyền bầu cử
quyền ứng cử
bỏ phiếu kín
khu vực bầu cử
phiếu cho đảng
tính đại diện
bãi nhiệm
trưng cầu dân ý
tham gia chính trị
sự vụ công
xã hội dân sự
tổ chức dân sự
phong trào xã hội
vận động chính sách
ký tên ủng hộ
phiên điều trần công khai
phân quyền
kiểm soát và cân bằng quyền lực
độc lập tư pháp
xét xử
pháp quyền
thủ tục pháp lý
quyền cơ bản
tự do ngôn luận
tự do hội họp
tự do lập hội
cứu trợ pháp lý hành chính
cơ chế bảo vệ quyền qua tư pháp
thẩm phán công dân
sự tham gia của giới trẻ
trật tự hiến chính
xét xử hiến pháp
kiểm tra tính hợp hiến
tính chính danh của quyền lực
dân chủ đại diện
dân chủ trực tiếp
làm sâu sắc nền dân chủ
củng cố dân chủ
công lý chuyển tiếp
trách nhiệm giải trình chính trị
công bằng thủ tục
công bằng về nội dung
mức độ tín nhiệm đối với tư pháp
nguyên tắc phải có căn cứ luật định
nguyên tắc tỷ lệ
thủ tục pháp lý chính đáng
cơ chế bảo vệ/khôi phục quyền
khả năng chống chịu của thể chế
phân cực chính trị
dân chủ thảo luận
lập luận công khai
thiết lập chương trình nghị sự
huy động chính trị
rào cản tham gia
chính trị thế hệ
xã hội hóa chính trị
không gian công cộng
quá trình hình thành chính sách
phản hồi của chính sách
bên liên quan
quan điểm đa dạng
bất cân xứng thông tin
thông tin sai lệch/giả
khung diễn giải của truyền thông
cảm nhận hiệu quả chính trị
niềm tin vào thể chế
Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!