Luyện tập

政治體制與公民社會Chính trị & Xã hội(Political Systems & Civil Society)

Dân chủ hóa, bầu cử, tư pháp pháp quyền, quyền công dân và sự tham gia chính trị của giới trẻ. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

民主化mínzhǔhuà

dân chủ hóa

Mã: v01Từ #1
威權統治wēiquán tǒngzhì

chế độ cai trị độc đoán

Mã: v02Từ #2
民主轉型mínzhǔ zhuǎnxíng

chuyển đổi dân chủ

Mã: v03Từ #3
政黨輪替zhèngdǎng lúntì

luân chuyển đảng cầm quyền

Mã: v04Từ #4
總統直選zǒngtǒng zhíxuǎn

bầu tổng thống trực tiếp

Mã: v05Từ #5
選舉制度xuǎnjǔ zhìdù

hệ thống bầu cử

Mã: v06Từ #6
選舉權xuǎnjǔquán

quyền bầu cử

Mã: v07Từ #7
被選舉權bèixuǎnjǔquán

quyền ứng cử

Mã: v08Từ #8
無記名投票wújìmíng tóupiào

bỏ phiếu kín

Mã: v09Từ #9
選區xuǎnqū

khu vực bầu cử

Mã: v10Từ #10
政黨票zhèngdǎngpiào

phiếu cho đảng

Mã: v11Từ #11
代表性dàibiǎoxìng

tính đại diện

Mã: v12Từ #12
罷免bàmiǎn

bãi nhiệm

Mã: v13Từ #13
公民投票gōngmín tóupiào

trưng cầu dân ý

Mã: v14Từ #14
政治參與zhèngzhì cānyù

tham gia chính trị

Mã: v15Từ #15
公共事務gōnggòng shìwù

sự vụ công

Mã: v16Từ #16
公民社會gōngmín shèhuì

xã hội dân sự

Mã: v17Từ #17
民間團體mínjiān tuántǐ

tổ chức dân sự

Mã: v18Từ #18
社會運動shèhuì yùndòng

phong trào xã hội

Mã: v19Từ #19
政策倡議zhèngcè chàngyì

vận động chính sách

Mã: v20Từ #20
連署liánshǔ

ký tên ủng hộ

Mã: v21Từ #21
公聽會gōngtīnghuì

phiên điều trần công khai

Mã: v22Từ #22
權力分立quánlì fēnlì

phân quyền

Mã: v23Từ #23
制衡zhìhéng

kiểm soát và cân bằng quyền lực

Mã: v24Từ #24
司法獨立sīfǎ dúlì

độc lập tư pháp

Mã: v25Từ #25
審判shěnpàn

xét xử

Mã: v26Từ #26
法治fǎzhì

pháp quyền

Mã: v27Từ #27
法律程序fǎlǜ chéngxù

thủ tục pháp lý

Mã: v28Từ #28
基本權jīběnquán

quyền cơ bản

Mã: v29Từ #29
言論自由yánlùn zìyóu

tự do ngôn luận

Mã: v30Từ #30
集會自由jíhuì zìyóu

tự do hội họp

Mã: v31Từ #31
結社自由jiéshè zìyóu

tự do lập hội

Mã: v32Từ #32
行政救濟xíngzhèng jiùjì

cứu trợ pháp lý hành chính

Mã: v33Từ #33
司法救濟sīfǎ jiùjì

cơ chế bảo vệ quyền qua tư pháp

Mã: v34Từ #34
國民法官guómín fǎguān

thẩm phán công dân

Mã: v35Từ #35
青年參與qīngnián cānyù

sự tham gia của giới trẻ

Mã: v36Từ #36
憲政秩序xiànzhèng zhìxù

trật tự hiến chính

Mã: v37Từ #37
憲法審判xiànfǎ shěnpàn

xét xử hiến pháp

Mã: v38Từ #38
違憲審查wéixiàn shěnchá

kiểm tra tính hợp hiến

Mã: v39Từ #39
權力正當性quánlì zhèngdàngxìng

tính chính danh của quyền lực

Mã: v40Từ #40
代議民主dàiyì mínzhǔ

dân chủ đại diện

Mã: v41Từ #41
直接民主zhíjiē mínzhǔ

dân chủ trực tiếp

Mã: v42Từ #42
民主深化mínzhǔ shēnhuà

làm sâu sắc nền dân chủ

Mã: v43Từ #43
民主鞏固mínzhǔ gǒnggù

củng cố dân chủ

Mã: v44Từ #44
轉型正義zhuǎnxíng zhèngyì

công lý chuyển tiếp

Mã: v45Từ #45
政治問責zhèngzhì wènzé

trách nhiệm giải trình chính trị

Mã: v46Từ #46
程序正義chéngxù zhèngyì

công bằng thủ tục

Mã: v47Từ #47
實質正義shízhì zhèngyì

công bằng về nội dung

Mã: v48Từ #48
司法公信力sīfǎ gōngxìnlì

mức độ tín nhiệm đối với tư pháp

Mã: v49Từ #49
法律保留fǎlǜ bǎoliú

nguyên tắc phải có căn cứ luật định

Mã: v50Từ #50
比例原則bǐlì yuánzé

nguyên tắc tỷ lệ

Mã: v51Từ #51
正當法律程序zhèngdàng fǎlǜ chéngxù

thủ tục pháp lý chính đáng

Mã: v52Từ #52
權利救濟quánlì jiùjì

cơ chế bảo vệ/khôi phục quyền

Mã: v53Từ #53
制度韌性zhìdù rènxìng

khả năng chống chịu của thể chế

Mã: v54Từ #54
政治極化zhèngzhì jíhuà

phân cực chính trị

Mã: v55Từ #55
審議民主shěnyì mínzhǔ

dân chủ thảo luận

Mã: v56Từ #56
公共論證gōnggòng lùnzhèng

lập luận công khai

Mã: v57Từ #57
議程設定yìchéng shèdìng

thiết lập chương trình nghị sự

Mã: v58Từ #58
政治動員zhèngzhì dòngyuán

huy động chính trị

Mã: v59Từ #59
參與門檻cānyù ménkǎn

rào cản tham gia

Mã: v60Từ #60
世代政治shìdài zhèngzhì

chính trị thế hệ

Mã: v61Từ #61
政治社會化zhèngzhì shèhuìhuà

xã hội hóa chính trị

Mã: v62Từ #62
公共領域gōnggòng lǐngyù

không gian công cộng

Mã: v63Từ #63
政策形成zhèngcè xíngchéng

quá trình hình thành chính sách

Mã: v64Từ #64
政策回饋zhèngcè huíkuì

phản hồi của chính sách

Mã: v65Từ #65
利害關係人lìhài guānxìrén

bên liên quan

Mã: v66Từ #66
多元觀點duōyuán guāndiǎn

quan điểm đa dạng

Mã: v67Từ #67
資訊不對稱zīxùn bùduìchèn

bất cân xứng thông tin

Mã: v68Từ #68
錯假資訊cuòjiǎ zīxùn

thông tin sai lệch/giả

Mã: v69Từ #69
媒體框架méitǐ kuāngjià

khung diễn giải của truyền thông

Mã: v70Từ #70
政治效能感zhèngzhì xiàonénggǎn

cảm nhận hiệu quả chính trị

Mã: v71Từ #71
制度信任zhìdù xìnrèn

niềm tin vào thể chế

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!