Luyện tập

跨領域學術專題Chuyên đề học thuật(Interdisciplinary Academic Topics)

Phương pháp nghiên cứu khoa học, trích dẫn học thuật, bình duyệt ngang hàng (Peer-Review) và hội thảo chuyên đề. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

研究問題yánjiū wèntí

câu hỏi nghiên cứu

Mã: v01Từ #1
研究目的yánjiū mùdì

mục tiêu nghiên cứu

Mã: v02Từ #2
文獻回顧wénxiàn huígù

tổng quan tài liệu

Mã: v03Từ #3
理論架構lǐlùn jiàgòu

khung lý thuyết

Mã: v04Từ #4
研究假設yánjiū jiǎshè

giả thuyết nghiên cứu

Mã: v05Từ #5
研究設計yánjiū shèjì

thiết kế nghiên cứu

Mã: v06Từ #6
自變項zìbiànxiàng

biến độc lập

Mã: v07Từ #7
依變項yībiànxiàng

biến phụ thuộc

Mã: v08Từ #8
控制變項kòngzhì biànxiàng

biến kiểm soát

Mã: v09Từ #9
操作型定義cāozuòxíng dìngyì

định nghĩa thao tác

Mã: v10Từ #10
母體mǔtǐ

tổng thể nghiên cứu

Mã: v11Từ #11
樣本yàngběn

mẫu nghiên cứu

Mã: v12Từ #12
抽樣chōuyàng

lấy mẫu

Mã: v13Từ #13
隨機抽樣suíjī chōuyàng

lấy mẫu ngẫu nhiên

Mã: v14Từ #14
便利抽樣biànlì chōuyàng

lấy mẫu thuận tiện

Mã: v15Từ #15
代表性dàibiǎoxìng

tính đại diện

Mã: v16Từ #16
信度xìndù

độ tin cậy

Mã: v17Từ #17
效度xiàodù

độ giá trị

Mã: v18Từ #18
量化研究liànghuà yánjiū

nghiên cứu định lượng

Mã: v19Từ #19
質性研究zhìxìng yánjiū

nghiên cứu định tính

Mã: v20Từ #20
混合方法hùnhé fāngfǎ

phương pháp hỗn hợp

Mã: v21Từ #21
研究資料yánjiū zīliào

dữ liệu nghiên cứu

Mã: v22Từ #22
資料分析zīliào fēnxī

phân tích dữ liệu

Mã: v23Từ #23
引述yǐnshù

trích dẫn trực tiếp

Mã: v24Từ #24
改寫gǎixiě

diễn giải bằng lời khác

Mã: v25Từ #25
摘寫zhāixiě

tóm lược

Mã: v26Từ #26
引用yǐnyòng

dẫn nguồn

Mã: v27Từ #27
參考文獻cānkǎo wénxiàn

tài liệu tham khảo

Mã: v28Từ #28
學術誠信xuéshù chéngxìn

liêm chính học thuật

Mã: v29Từ #29
抄襲chāoxí

đạo văn

Mã: v30Từ #30
造假zàojiǎ

bịa đặt dữ liệu

Mã: v31Từ #31
變造biànzào

làm sai lệch dữ liệu

Mã: v32Từ #32
研究倫理yánjiū lúnlǐ

đạo đức nghiên cứu

Mã: v33Từ #33
同儕審查tóngchái shěnchá

bình duyệt ngang hàng

Mã: v34Từ #34
研討會yántǎohuì

hội thảo học thuật

Mã: v35Từ #35
口頭發表kǒutóu fābiǎo

thuyết trình học thuật

Mã: v36Từ #36
可重現性kě chóngxiànxìng

khả năng tái lập kết quả

Mã: v37Từ #37
可重複性kě chóngfùxìng

khả năng lặp lại quy trình

Mã: v38Từ #38
研究透明度yánjiū tòumíngdù

tính minh bạch nghiên cứu

Mã: v39Từ #39
預註冊yù zhùcè

đăng ký trước kế hoạch nghiên cứu

Mã: v40Từ #40
開放科學kāifàng kēxué

khoa học mở

Mã: v41Từ #41
開放資料kāifàng zīliào

dữ liệu mở

Mã: v42Từ #42
資料管理計畫zīliào guǎnlǐ jìhuà

kế hoạch quản lý dữ liệu

Mã: v43Từ #43
方法三角驗證fāngfǎ sānjiǎo yànzhèng

đối chiếu tam giác phương pháp

Mã: v44Từ #44
跨領域整合kuà lǐngyù zhěnghé

tích hợp liên ngành

Mã: v45Từ #45
概念框架gàiniàn kuàngjià

khung khái niệm

Mã: v46Từ #46
研究典範yánjiū diǎnfàn

hệ hình nghiên cứu

Mã: v47Từ #47
證據階層zhèngjù jiēcéng

thứ bậc bằng chứng

Mã: v48Từ #48
統計顯著性tǒngjì xiǎnzhùxìng

ý nghĩa thống kê

Mã: v49Từ #49
實質顯著性shízhì xiǎnzhùxìng

ý nghĩa thực tiễn

Mã: v50Từ #50
效果量xiàoguǒliàng

cỡ hiệu ứng

Mã: v51Từ #51
多重比較duōchóng bǐjiào

so sánh đa biến/đa lần

Mã: v52Từ #52
選擇性報告xuǎnzéxìng bàogào

báo cáo có chọn lọc

Mã: v53Từ #53
出版偏誤chūbǎn piānwù

thiên lệch công bố

Mã: v54Từ #54
審稿偏誤shěngǎo piānwù

thiên lệch phản biện

Mã: v55Từ #55
利益衝突lìyì chōngtú

xung đột lợi ích

Mã: v56Từ #56
作者資格zuòzhě zīgé

tư cách tác giả

Mã: v57Từ #57
不當掛名bùdàng guàmíng

ghi tên tác giả không phù hợp

Mã: v58Từ #58
自我抄襲zìwǒ chāoxí

tự đạo văn

Mã: v59Từ #59
重複發表chóngfù fābiǎo

công bố trùng lặp

Mã: v60Từ #60
撤稿chègǎo

rút bài

Mã: v61Từ #61
引用失真yǐnyòng shīzhēn

dẫn nguồn làm sai lệch ý gốc

Mã: v62Từ #62
二手引用èrshǒu yǐnyòng

trích dẫn qua nguồn thứ cấp

Mã: v63Từ #63
同儕評議tóngchái píngyì

phản biện học thuật

Mã: v64Từ #64
盲審mángshěn

phản biện ẩn danh

Mã: v65Từ #65
審稿意見shěngǎo yìjiàn

nhận xét phản biện

Mã: v66Từ #66
研究限制yánjiū xiànzhì

hạn chế nghiên cứu

Mã: v67Từ #67
外部效度wàibù xiàodù

độ giá trị ngoại tại

Mã: v68Từ #68
內部效度nèibù xiàodù

độ giá trị nội tại

Mã: v69Từ #69
學術論證xuéshù lùnzhèng

lập luận học thuật

Mã: v70Từ #70
答辯dábiàn

phần bảo vệ/trả lời chất vấn

Mã: v71Từ #71
研究貢獻yánjiū gòngxiàn

đóng góp nghiên cứu

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!