Luyện tập

高等教育與學術思潮Triết lý giáo dục & Học thuật(Higher Education & Academic Thought)

Cải cách giáo dục đại học, tự chủ học thuật, đào tạo nhân tài liên ngành và chuẩn hóa quốc tế. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

高等教育gāoděng jiàoyù

giáo dục đại học

Mã: v01Từ #1
教育改革jiàoyù gǎigé

cải cách giáo dục

Mã: v02Từ #2
大學治理dàxué zhìlǐ

quản trị đại học

Mã: v03Từ #3
大學自治dàxué zìzhì

tự chủ đại học

Mã: v04Từ #4
學術自由xuéshù zìyóu

tự do học thuật

Mã: v05Từ #5
研究自由yánjiū zìyóu

tự do nghiên cứu

Mã: v06Từ #6
教學自由jiàoxué zìyóu

tự do giảng dạy

Mã: v07Từ #7
學習自由xuéxí zìyóu

tự do học tập

Mã: v08Từ #8
校務治理xiàowù zhìlǐ

quản trị nhà trường

Mã: v09Từ #9
自我評鑑zìwǒ píngjiàn

tự đánh giá

Mã: v10Từ #10
品質保證pǐnzhí bǎozhèng

bảo đảm chất lượng

Mã: v11Từ #11
持續改善chíxù gǎishàn

cải tiến liên tục

Mã: v12Từ #12
教學創新jiàoxué chuàngxīn

đổi mới giảng dạy

Mã: v13Từ #13
學習成果xuéxí chéngguǒ

kết quả học tập

Mã: v14Từ #14
課程設計kèchéng shèjì

thiết kế chương trình học

Mã: v15Từ #15
跨領域kuà lǐngyù

liên ngành

Mã: v16Từ #16
跨域人才kuàyù réncái

nhân tài liên ngành

Mã: v17Từ #17
雙主修shuāng zhǔxiū

song ngành

Mã: v18Từ #18
輔系fǔxì

ngành phụ

Mã: v19Từ #19
微學程wēi xuéchéng

chương trình vi mô

Mã: v20Từ #20
模組化課程mózǔhuà kèchéng

chương trình mô-đun

Mã: v21Từ #21
學分採認xuéfēn cǎirèn

công nhận tín chỉ

Mã: v22Từ #22
彈性學習tánxìng xuéxí

học tập linh hoạt

Mã: v23Từ #23
專業能力zhuānyè nénglì

năng lực chuyên môn

Mã: v24Từ #24
通識教育tōngshí jiàoyù

giáo dục khai phóng/đại cương

Mã: v25Từ #25
人才培育réncái péiyù

đào tạo nhân tài

Mã: v26Từ #26
國際化guójìhuà

quốc tế hóa

Mã: v27Từ #27
國際移動力guójì yídònglì

năng lực dịch chuyển quốc tế

Mã: v28Từ #28
全英語授課quán yīngyǔ shòukè

giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh

Mã: v29Từ #29
雙語教育shuāngyǔ jiàoyù

giáo dục song ngữ

Mã: v30Từ #30
學術英語xuéshù yīngyǔ

tiếng Anh học thuật

Mã: v31Từ #31
國際合作guójì hézuò

hợp tác quốc tế

Mã: v32Từ #32
交換學生jiāohuàn xuéshēng

sinh viên trao đổi

Mã: v33Từ #33
雙聯學位shuānglián xuéwèi

bằng liên kết/song bằng

Mã: v34Từ #34
國際認證guójì rènzhèng

kiểm định/chứng nhận quốc tế

Mã: v35Từ #35
高教深耕gāojiào shēngēng

chương trình phát triển chiều sâu giáo dục đại học

Mã: v36Từ #36
學術自主性xuéshù zìzhǔxìng

tính tự chủ học thuật

Mã: v37Từ #37
制度性保障zhìdùxìng bǎozhàng

bảo đảm mang tính thể chế

Mã: v38Từ #38
問責機制wènzé jīzhì

cơ chế trách nhiệm giải trình

Mã: v39Từ #39
治理正當性zhìlǐ zhèngdàngxìng

tính chính danh trong quản trị

Mã: v40Từ #40
績效指標jìxiào zhǐbiāo

chỉ số hiệu suất/KPI

Mã: v41Từ #41
指標化zhǐbiāohuà

sự chỉ số hóa

Mã: v42Từ #42
量化偏誤liànghuà piānwù

thiên lệch do định lượng

Mã: v43Từ #43
同儕評議tóngchái píngyì

phản biện/đánh giá đồng cấp

Mã: v44Từ #44
學術倫理xuéshù lúnlǐ

đạo đức học thuật

Mã: v45Từ #45
研究誠信yánjiū chéngxìn

liêm chính nghiên cứu

Mã: v46Từ #46
知識生產zhīshì shēngchǎn

sản xuất tri thức

Mã: v47Từ #47
學科邊界xuékē biānjiè

ranh giới ngành học

Mã: v48Từ #48
知識整合zhīshì zhěnghé

tích hợp tri thức

Mã: v49Từ #49
跨域素養kuàyù sùyǎng

năng lực liên ngành

Mã: v50Từ #50
問題導向wèntí dǎoxiàng

định hướng theo vấn đề

Mã: v51Từ #51
能力本位nénglì běnwèi

định hướng theo năng lực

Mã: v52Từ #52
學習路徑xuéxí lùjìng

lộ trình học tập

Mã: v53Từ #53
學習歷程xuéxí lìchéng

quá trình học tập

Mã: v54Từ #54
品質文化pǐnzhí wénhuà

văn hóa chất lượng

Mã: v55Từ #55
外部評鑑wàibù píngjiàn

đánh giá bên ngoài

Mã: v56Từ #56
自主品保zìzhǔ pǐnbǎo

tự bảo đảm chất lượng

Mã: v57Từ #57
國際接軌guójì jiēguǐ

kết nối/tiệm cận chuẩn quốc tế

Mã: v58Từ #58
國際標準guójì biāozhǔn

tiêu chuẩn quốc tế

Mã: v59Từ #59
可比性kěbǐxìng

tính so sánh được

Mã: v60Từ #60
資格框架zīgé kuāngjià

khung trình độ

Mã: v61Từ #61
學歷互認xuélì hùrèn

công nhận văn bằng lẫn nhau

Mã: v62Từ #62
學術流動xuéshù liúdòng

dịch chuyển học thuật

Mã: v63Từ #63
全球人才循環quánqiú réncái xúnhuán

chu chuyển nhân tài toàn cầu

Mã: v64Từ #64
人才延攬réncái yánlǎn

thu hút nhân tài

Mã: v65Từ #65
留才機制liúcái jīzhì

cơ chế giữ chân nhân tài

Mã: v66Từ #66
校務研究xiàowù yánjiū

nghiên cứu quản trị nhà trường

Mã: v67Từ #67
證據導向zhèngjù dǎoxiàng

định hướng dựa trên bằng chứng

Mã: v68Từ #68
資源配置zīyuán pèizhì

phân bổ nguồn lực

Mã: v69Từ #69
教育公平jiàoyù gōngpíng

công bằng giáo dục

Mã: v70Từ #70
學術卓越xuéshù zhuóyuè

xuất sắc học thuật

Mã: v71Từ #71
制度多樣性zhìdù duōyàngxìng

tính đa dạng thể chế

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!