Luyện tập

總體經濟與國際金融Kinh tế & Tài chính(Macroeconomics & International Finance)

Lạm phát, chính sách tiền tệ, thị trường chứng khoán, hiệp định thương mại tự do và chu kỳ kinh tế vĩ mô. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

通貨膨脹tōnghuò péngzhàng

lạm phát

Mã: v01Từ #1
消費者物價指數xiāofèizhě wùjià zhǐshù

chỉ số giá tiêu dùng

Mã: v02Từ #2
核心通膨héxīn tōngpéng

lạm phát cơ bản

Mã: v03Từ #3
生產者物價指數shēngchǎnzhě wùjià zhǐshù

chỉ số giá sản xuất

Mã: v04Từ #4
物價水準wùjià shuǐzhǔn

mức giá chung

Mã: v05Từ #5
購買力gòumǎilì

sức mua

Mã: v06Từ #6
名目利率míngmù lìlǜ

lãi suất danh nghĩa

Mã: v07Từ #7
實質利率shízhì lìlǜ

lãi suất thực

Mã: v08Từ #8
政策利率zhèngcè lìlǜ

lãi suất chính sách

Mã: v09Từ #9
貨幣政策huòbì zhèngcè

chính sách tiền tệ

Mã: v10Từ #10
公開市場操作gōngkāi shìchǎng cāozuò

nghiệp vụ thị trường mở

Mã: v11Từ #11
存款準備率cúnkuǎn zhǔnbèilǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Mã: v12Từ #12
重貼現率chóngtiēxiànlǜ

lãi suất tái chiết khấu

Mã: v13Từ #13
貨幣供給huòbì gōngjǐ

cung tiền

Mã: v14Từ #14
匯率huìlǜ

tỷ giá

Mã: v15Từ #15
升值shēngzhí

tăng giá tiền tệ

Mã: v16Từ #16
貶值biǎnzhí

mất giá tiền tệ

Mã: v17Từ #17
股票市場gǔpiào shìchǎng

thị trường chứng khoán

Mã: v18Từ #18
股價指數gǔjià zhǐshù

chỉ số giá cổ phiếu

Mã: v19Từ #19
市值加權shìzhí jiāquán

gia quyền theo vốn hóa

Mã: v20Từ #20
股息gǔxí

cổ tức

Mã: v21Từ #21
殖利率zhílìlǜ

lợi suất

Mã: v22Từ #22
本益比běnyìbǐ

hệ số giá trên lợi nhuận

Mã: v23Từ #23
風險分散fēngxiǎn fēnsàn

đa dạng hóa rủi ro

Mã: v24Từ #24
自由貿易協定zìyóu màoyì xiédìng

hiệp định thương mại tự do

Mã: v25Từ #25
關稅guānshuì

thuế quan

Mã: v26Từ #26
非關稅障礙fēi guānshuì zhàng'ài

rào cản phi thuế quan

Mã: v27Từ #27
原產地規則yuánchǎndì guīzé

quy tắc xuất xứ

Mã: v28Từ #28
貿易自由化màoyì zìyóuhuà

tự do hóa thương mại

Mã: v29Từ #29
出口chūkǒu

xuất khẩu

Mã: v30Từ #30
進口jìnkǒu

nhập khẩu

Mã: v31Từ #31
景氣循環jǐngqì xúnhuán

chu kỳ kinh doanh

Mã: v32Từ #32
擴張期kuòzhāngqī

giai đoạn mở rộng

Mã: v33Từ #33
衰退期shuāituìqī

giai đoạn suy thoái

Mã: v34Từ #34
領先指標lǐngxiān zhǐbiāo

chỉ báo dẫn dắt

Mã: v35Từ #35
同時指標tóngshí zhǐbiāo

chỉ báo đồng thời

Mã: v36Từ #36
通膨預期tōngpéng yùqí

kỳ vọng lạm phát

Mã: v37Từ #37
通膨黏著性tōngpéng niánzhùxìng

độ dai dẳng của lạm phát

Mã: v38Từ #38
產出缺口chǎnchū quēkǒu

khoảng cách sản lượng

Mã: v39Từ #39
貨幣政策傳遞huòbì zhèngcè chuándì

truyền dẫn chính sách tiền tệ

Mã: v40Từ #40
利率管道lìlǜ guǎndào

kênh lãi suất

Mã: v41Từ #41
信用管道xìnyòng guǎndào

kênh tín dụng

Mã: v42Từ #42
預期管道yùqí guǎndào

kênh kỳ vọng

Mã: v43Từ #43
流動性liúdòngxìng

thanh khoản

Mã: v44Từ #44
殖利率曲線zhílìlǜ qūxiàn

đường cong lợi suất

Mã: v45Từ #45
期限溢酬qíxiàn yìchóu

phần bù kỳ hạn

Mã: v46Từ #46
風險溢酬fēngxiǎn yìchóu

phần bù rủi ro

Mã: v47Từ #47
資產價格zīchǎn jiàgé

giá tài sản

Mã: v48Từ #48
財富效果cáifù xiàoguǒ

hiệu ứng tài sản

Mã: v49Từ #49
市場效率shìchǎng xiàolǜ

hiệu quả thị trường

Mã: v50Từ #50
波動率bōdònglǜ

độ biến động

Mã: v51Từ #51
資本流動zīběn liúdòng

dòng vốn

Mã: v52Từ #52
經常帳jīngchángzhàng

tài khoản vãng lai

Mã: v53Từ #53
金融帳jīnróngzhàng

tài khoản tài chính

Mã: v54Từ #54
外匯存底wàihuì cúndǐ

dự trữ ngoại hối

Mã: v55Từ #55
匯率傳遞huìlǜ chuándì

truyền dẫn tỷ giá

Mã: v56Từ #56
購買力平價gòumǎilì píngjià

ngang giá sức mua

Mã: v57Từ #57
利率平價lìlǜ píngjià

ngang giá lãi suất

Mã: v58Từ #58
貿易條件màoyì tiáojiàn

điều kiện thương mại

Mã: v59Từ #59
貿易創造màoyì chuàngzào

tạo lập thương mại

Mã: v60Từ #60
貿易轉向màoyì zhuǎnxiàng

chuyển hướng thương mại

Mã: v61Từ #61
關稅減讓guānshuì jiǎnràng

cắt giảm thuế quan

Mã: v62Từ #62
全球價值鏈quánqiú jiàzhíliàn

chuỗi giá trị toàn cầu

Mã: v63Từ #63
供應鏈衝擊gōngyìngliàn chōngjí

cú sốc chuỗi cung ứng

Mã: v64Từ #64
停滯性通膨tíngzhìxìng tōngpéng

lạm phát đình trệ

Mã: v65Từ #65
需求衝擊xūqiú chōngjí

cú sốc cầu

Mã: v66Từ #66
供給衝擊gōngjǐ chōngjí

cú sốc cung

Mã: v67Từ #67
總體審慎政策zǒngtǐ shěnshèn zhèngcè

chính sách an toàn vĩ mô

Mã: v68Từ #68
金融穩定jīnróng wěndìng

ổn định tài chính

Mã: v69Từ #69
落後指標luòhòu zhǐbiāo

chỉ báo trễ

Mã: v70Từ #70
軟著陸ruǎn zhuólù

hạ cánh mềm

Mã: v71Từ #71
政策權衡zhèngcè quánhéng

đánh đổi chính sách

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!