Luyện tập

都市治理與智慧城市Đô thị hóa & Quy hoạch(Urban Governance & Smart Cities)

Thành phố thông minh (Smart City), giá nhà đất, quy hoạch giao thông công cộng và tái thiết đô thị cũ. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

都市化dūshìhuà

đô thị hóa

Mã: v01Từ #1
智慧城市zhìhuì chéngshì

thành phố thông minh

Mã: v02Từ #2
數位治理shùwèi zhìlǐ

quản trị số

Mã: v03Từ #3
物聯網wùliánwǎng

Internet vạn vật

Mã: v04Từ #4
即時資料jíshí zīliào

dữ liệu thời gian thực

Mã: v05Từ #5
都市計畫dūshì jìhuà

quy hoạch đô thị

Mã: v06Từ #6
土地使用分區tǔdì shǐyòng fēnqū

phân khu sử dụng đất

Mã: v07Từ #7
容積率róngjīlǜ

hệ số sử dụng đất

Mã: v08Từ #8
建蔽率jiànbìlǜ

mật độ xây dựng

Mã: v09Từ #9
公共設施gōnggòng shèshī

hạ tầng và tiện ích công cộng

Mã: v10Từ #10
住宅負擔能力zhùzhái fùdān nénglì

khả năng chi trả nhà ở

Mã: v11Từ #11
房價所得比fángjià suǒdé bǐ

tỷ lệ giá nhà trên thu nhập

Mã: v12Từ #12
房貸負擔率fángdài fùdān lǜ

tỷ lệ gánh nặng vay mua nhà

Mã: v13Từ #13
租金負擔zūjīn fùdān

gánh nặng tiền thuê

Mã: v14Từ #14
可負擔住宅kě fùdān zhùzhái

nhà ở có khả năng chi trả

Mã: v15Từ #15
社會住宅shèhuì zhùzhái

nhà ở xã hội

Mã: v16Từ #16
住宅供給zhùzhái gōngjǐ

nguồn cung nhà ở

Mã: v17Từ #17
空屋kōngwū

nhà bỏ trống

Mã: v18Từ #18
房屋市場fángwū shìchǎng

thị trường nhà ở

Mã: v19Từ #19
大眾運輸dàzhòng yùnshū

vận tải công cộng khối lượng lớn

Mã: v20Từ #20
公共運輸gōnggòng yùnshū

giao thông công cộng

Mã: v21Từ #21
轉乘zhuǎnchéng

chuyển tuyến

Mã: v22Từ #22
大眾運輸導向發展dàzhòng yùnshū dǎoxiàng fāzhǎn

phát triển định hướng giao thông công cộng

Mã: v23Từ #23
混合使用hùnhé shǐyòng

sử dụng đất hỗn hợp

Mã: v24Từ #24
步行可及性bùxíng kějìxìng

khả năng tiếp cận bằng đi bộ

Mã: v25Từ #25
自行車路網zìxíngchē lùwǎng

mạng lưới xe đạp

Mã: v26Từ #26
交通壅塞jiāotōng yōngsè

ùn tắc giao thông

Mã: v27Từ #27
尖峰需求jiānfēng xūqiú

nhu cầu giờ cao điểm

Mã: v28Từ #28
停車管理tíngchē guǎnlǐ

quản lý đỗ xe

Mã: v29Từ #29
都市更新dūshì gēngxīn

tái thiết đô thị

Mã: v30Từ #30
重建chóngjiàn

xây dựng lại

Mã: v31Từ #31
整建zhěngjiàn

cải tạo

Mã: v32Từ #32
維護wéihù

bảo trì

Mã: v33Từ #33
老舊建築lǎojiù jiànzhú

công trình cũ

Mã: v34Từ #34
耐震補強nàizhèn bǔqiáng

gia cường kháng chấn

Mã: v35Từ #35
社區參與shèqū cānyù

sự tham gia của cộng đồng

Mã: v36Từ #36
都市蔓延dūshì mànyán

đô thị lan tỏa

Mã: v37Từ #37
緊湊城市jǐncòu chéngshì

đô thị nén

Mã: v38Từ #38
多核心發展duō héxīn fāzhǎn

phát triển đa trung tâm

Mã: v39Từ #39
紳士化shēnshìhuà

gentrification, tái thiết làm dịch chuyển cư dân thu nhập thấp

Mã: v40Từ #40
居住正義jūzhù zhèngyì

công bằng nhà ở

Mã: v41Từ #41
住房金融化zhùfáng jīnrónghuà

tài chính hóa nhà ở

Mã: v42Từ #42
租購平衡zūgòu pínghéng

cân bằng thuê và mua nhà

Mã: v43Từ #43
土地增值tǔdì zēngzhí

gia tăng giá trị đất

Mã: v44Từ #44
土地價值回收tǔdì jiàzhí huíshōu

thu hồi một phần giá trị đất tăng thêm

Mã: v45Từ #45
容積獎勵róngjī jiǎnglì

thưởng hệ số xây dựng

Mã: v46Từ #46
權利變換quánlì biànhuàn

cơ chế chuyển đổi quyền lợi trong tái thiết

Mã: v47Từ #47
程序正義chéngxù zhèngyì

công bằng thủ tục

Mã: v48Từ #48
分配效果fēnpèi xiàoguǒ

tác động phân phối

Mã: v49Từ #49
交通正義jiāotōng zhèngyì

công bằng giao thông

Mã: v50Từ #50
誘發需求yòufā xūqiú

nhu cầu giao thông phát sinh

Mã: v51Từ #51
需求管理xūqiú guǎnlǐ

quản lý nhu cầu

Mã: v52Từ #52
最後一哩zuìhòu yīlǐ

chặng cuối

Mã: v53Từ #53
多運具整合duō yùnjù zhěnghé

tích hợp đa phương thức

Mã: v54Từ #54
無障礙設計wúzhàng'ài shèjì

thiết kế tiếp cận toàn diện

Mã: v55Từ #55
數位孿生shùwèi luánshēng

bản sao số

Mã: v56Từ #56
資料治理zīliào zhìlǐ

quản trị dữ liệu

Mã: v57Từ #57
資料互通性zīliào hùtōngxìng

khả năng liên thông dữ liệu

Mã: v58Từ #58
演算法治理yǎnsuànfǎ zhìlǐ

quản trị thuật toán

Mã: v59Từ #59
隱私保護yǐnsī bǎohù

bảo vệ quyền riêng tư

Mã: v60Từ #60
數位落差shùwèi luòchā

khoảng cách số

Mã: v61Từ #61
感測偏差gǎncè piānchā

sai lệch cảm biến

Mã: v62Từ #62
都市韌性dūshì rènxìng

khả năng chống chịu đô thị

Mã: v63Từ #63
氣候調適qìhòu tiáoshì

thích ứng khí hậu

Mã: v64Từ #64
災害風險zāihài fēngxiǎn

rủi ro thiên tai

Mã: v65Từ #65
公共私營協力gōnggòng sīyíng xiélì

hợp tác công tư

Mã: v66Từ #66
公民審議gōngmín shěnyì

tham vấn và nghị deliberative của công dân

Mã: v67Từ #67
開放資料kāifàng zīliào

dữ liệu mở

Mã: v68Từ #68
資料最小化zīliào zuìxiǎohuà

tối thiểu hóa dữ liệu

Mã: v69Từ #69
城市熱島chéngshì rèdǎo

đảo nhiệt đô thị

Mã: v70Từ #70
綠色基礎設施lǜsè jīchǔ shèshī

hạ tầng xanh

Mã: v71Từ #71
政策權衡zhèngcè quánhéng

đánh đổi chính sách

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!