Luyện tập

文化傳承與哲學思辨Triết học & Bản sắc văn hóa(Cultural Inheritance & Philosophical Reflection)

Bản sắc đa văn hóa Đài Loan (thổ dân, Hán, Hakka, di dân mới), bảo tồn di sản phi vật thể. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

文化認同wénhuà rèntóng

bản sắc văn hóa

Mã: v01Từ #1
多元文化duōyuán wénhuà

đa văn hóa

Mã: v02Từ #2
族群zúqún

nhóm sắc tộc

Mã: v03Từ #3
原住民族yuánzhù mínzú

các dân tộc bản địa

Mã: v04Từ #4
漢人Hànrén

người Hán

Mã: v05Từ #5
客家Kèjiā

người Khách Gia

Mã: v06Từ #6
新住民xīn zhùmín

cư dân mới

Mã: v07Từ #7
文化傳承wénhuà chuánchéng

truyền thừa văn hóa

Mã: v08Từ #8
集體記憶jítǐ jìyì

ký ức tập thể

Mã: v09Từ #9
無形文化資產wúxíng wénhuà zīchǎn

di sản văn hóa phi vật thể

Mã: v10Từ #10
傳統表演藝術chuántǒng biǎoyǎn yìshù

nghệ thuật biểu diễn truyền thống

Mã: v11Từ #11
傳統工藝chuántǒng gōngyì

nghề thủ công truyền thống

Mã: v12Từ #12
口述傳統kǒushù chuántǒng

truyền thống truyền miệng

Mã: v13Từ #13
民俗mínsú

phong tục dân gian

Mã: v14Từ #14
傳統知識與實踐chuántǒng zhīshì yǔ shíjiàn

tri thức và thực hành truyền thống

Mã: v15Từ #15
保存者bǎocúnzhě

người lưu giữ di sản

Mã: v16Từ #16
傳習chuánxí

truyền dạy và học nghề

Mã: v17Từ #17
文化空間wénhuà kōngjiān

không gian văn hóa

Mã: v18Từ #18
活化huóhuà

phát huy và đưa vào đời sống

Mã: v19Từ #19
登錄dēnglù

đăng ký công nhận

Mã: v20Từ #20
指定zhǐdìng

chỉ định công nhận

Mã: v21Từ #21
普查pǔchá

khảo sát tổng thể

Mã: v22Từ #22
提報tíbào

đề xuất hồ sơ

Mã: v23Từ #23
社群參與shèqún cānyù

sự tham gia của cộng đồng

Mã: v24Từ #24
世代傳承shìdài chuánchéng

truyền qua các thế hệ

Mã: v25Từ #25
語言復振yǔyán fùzhèn

phục hồi ngôn ngữ

Mã: v26Từ #26
母語mǔyǔ

tiếng mẹ đẻ

Mã: v27Từ #27
文化再生wénhuà zàishēng

tái sinh văn hóa

Mã: v28Từ #28
文化教育wénhuà jiàoyù

giáo dục văn hóa

Mã: v29Từ #29
在地知識zàidì zhīshì

tri thức bản địa

Mã: v30Từ #30
文化權利wénhuà quánlì

quyền văn hóa

Mã: v31Từ #31
文化差異wénhuà chāyì

khác biệt văn hóa

Mã: v32Từ #32
跨文化交流kuà wénhuà jiāoliú

giao lưu liên văn hóa

Mã: v33Từ #33
文化多樣性wénhuà duōyàngxìng

đa dạng văn hóa

Mã: v34Từ #34
地方認同dìfāng rèntóng

bản sắc địa phương

Mã: v35Từ #35
文化保存wénhuà bǎocún

bảo tồn văn hóa

Mã: v36Từ #36
多重認同duōchóng rèntóng

bản sắc đa tầng

Mã: v37Từ #37
認同協商rèntóng xiéshāng

thương lượng bản sắc

Mã: v38Từ #38
文化混融wénhuà hùnróng

lai ghép văn hóa

Mã: v39Từ #39
文化挪用wénhuà nuóyòng

chiếm dụng văn hóa

Mã: v40Từ #40
文化商品化wénhuà shāngpǐnhuà

thương mại hóa văn hóa

Mã: v41Từ #41
去脈絡化qù màiluòhuà

tách khỏi bối cảnh

Mã: v42Từ #42
本真性běnzhēnxìng

tính xác thực văn hóa

Mã: v43Từ #43
文化主體性wénhuà zhǔtǐxìng

tính chủ thể văn hóa

Mã: v44Từ #44
社群自主shèqún zìzhǔ

quyền tự chủ của cộng đồng

Mã: v45Từ #45
詮釋權quánshìquán

quyền diễn giải

Mã: v46Từ #46
文化代表性wénhuà dàibiǎoxìng

tính đại diện văn hóa

Mã: v47Từ #47
族群邊界zúqún biānjiè

ranh giới sắc tộc

Mã: v48Từ #48
歷史敘事lìshǐ xùshì

tự sự lịch sử

Mã: v49Từ #49
文化轉譯wénhuà zhuǎnyì

chuyển dịch ý nghĩa văn hóa

Mã: v50Từ #50
文化中介wénhuà zhōngjiè

trung gian văn hóa

Mã: v51Từ #51
代間斷裂dàijiān duànliè

đứt gãy giữa các thế hệ

Mã: v52Từ #52
傳承危機chuánchéng wēijī

khủng hoảng truyền thừa

Mã: v53Từ #53
文化復振wénhuà fùzhèn

phục hưng văn hóa

Mã: v54Từ #54
文化生態系wénhuà shēngtài xì

hệ sinh thái văn hóa

Mã: v55Từ #55
文化資本wénhuà zīběn

vốn văn hóa

Mã: v56Từ #56
觀光化guānguānghuà

du lịch hóa

Mã: v57Từ #57
儀式化yíshìhuà

nghi thức hóa

Mã: v58Từ #58
文化治理wénhuà zhìlǐ

quản trị văn hóa

Mã: v59Từ #59
文化資產化wénhuà zīchǎnhuà

quá trình di sản hóa

Mã: v60Từ #60
參與式保存cānyùshì bǎocún

bảo tồn có sự tham gia

Mã: v61Từ #61
知識共作zhīshì gòngzuò

đồng kiến tạo tri thức

Mã: v62Từ #62
社群授權shèqún shòuquán

sự ủy quyền của cộng đồng

Mã: v63Từ #63
文化敏感度wénhuà mǐngǎndù

độ nhạy cảm văn hóa

Mã: v64Từ #64
刻板印象kèbǎn yìnxiàng

định kiến khuôn mẫu

Mã: v65Từ #65
象徵邊界xiàngzhēng biānjiè

ranh giới biểu tượng

Mã: v66Từ #66
文化記憶wénhuà jìyì

ký ức văn hóa

Mã: v67Từ #67
非物質性fēi wùzhìxìng

tính phi vật thể

Mã: v68Từ #68
生活實踐shēnghuó shíjiàn

thực hành đời sống

Mã: v69Từ #69
脈絡保存màiluò bǎocún

bảo tồn bối cảnh

Mã: v70Từ #70
權力不對等quánlì bù duìděng

bất cân xứng quyền lực

Mã: v71Từ #71
再脈絡化zài màiluòhuà

tái đặt vào bối cảnh

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!