Luyện tập

尖端科技與半導體Công nghệ tiên tiến & Đổi mới(Advanced Technology & Semiconductors)

Công nghiệp bán dẫn TSMC, công nghệ lượng tử, Internet vạn vật IoT và đổi mới công nghệ sâu. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

半導體bàndǎotǐ

chất bán dẫn

Mã: v01Từ #1
積體電路jītǐ diànlù

mạch tích hợp

Mã: v02Từ #2
晶圓jīngyuán

wafer

Mã: v03Từ #3
晶圓製造jīngyuán zhìzào

sản xuất wafer

Mã: v04Từ #4
晶片設計jīngpiàn shèjì

thiết kế chip

Mã: v05Từ #5
先進製程xiānjìn zhìchéng

quy trình bán dẫn tiên tiến

Mã: v06Từ #6
製程節點zhìchéng jiédiǎn

node công nghệ

Mã: v07Từ #7
奈米片電晶體nàimǐpiàn diànjīngtǐ

transistor nanosheet

Mã: v08Từ #8
微影wēiyǐng

quang khắc

Mã: v09Từ #9
極紫外光jízǐwàiguāng

EUV

Mã: v10Từ #10
蝕刻shíkè

khắc mạch

Mã: v11Từ #11
薄膜沉積bómó chénjī

lắng đọng màng mỏng

Mã: v12Từ #12
良率liánglǜ

tỷ lệ chip đạt

Mã: v13Từ #13
缺陷密度quēxiàn mìdù

mật độ lỗi

Mã: v14Từ #14
封裝fēngzhuāng

đóng gói chip

Mã: v15Từ #15
先進封裝xiānjìn fēngzhuāng

đóng gói tiên tiến

Mã: v16Từ #16
測試cèshì

kiểm thử

Mã: v17Từ #17
高頻寬記憶體gāo pínkuān jìyìtǐ

bộ nhớ băng thông cao

Mã: v18Từ #18
異質整合yìzhì zhěnghé

tích hợp dị thể

Mã: v19Từ #19
晶粒jīnglì

die chip

Mã: v20Từ #20
供應鏈gōngyìngliàn

chuỗi cung ứng

Mã: v21Từ #21
產能chǎnnéng

năng lực sản xuất

Mã: v22Từ #22
設備商shèbèi shāng

nhà cung cấp thiết bị

Mã: v23Từ #23
材料商cáiliào shāng

nhà cung cấp vật liệu

Mã: v24Từ #24
物聯網wùliánwǎng

Internet vạn vật

Mã: v25Từ #25
感測器gǎncèqì

cảm biến

Mã: v26Từ #26
致動器zhìdòngqì

cơ cấu chấp hành

Mã: v27Từ #27
邊緣運算biānyuán yùnsuàn

điện toán biên

Mã: v28Từ #28
雲端平台yúnduān píngtái

nền tảng đám mây

Mã: v29Từ #29
低延遲dī yánchí

độ trễ thấp

Mã: v30Từ #30
裝置管理zhuāngzhì guǎnlǐ

quản lý thiết bị

Mã: v31Từ #31
韌體更新rèntǐ gēngxīn

cập nhật firmware

Mã: v32Từ #32
資安漏洞zī'ān lòudòng

lỗ hổng an ninh mạng

Mã: v33Từ #33
數位孿生shùwèi luánshēng

bản sao số

Mã: v34Từ #34
技術創新jìshù chuàngxīn

đổi mới công nghệ

Mã: v35Từ #35
研發投入yánfā tóurù

đầu tư R&D

Mã: v36Từ #36
晶粒化設計jīnglìhuà shèjì

thiết kế chiplet

Mã: v37Từ #37
晶粒互連jīnglì hùlián

kết nối die-to-die

Mã: v38Từ #38
矽中介層xì zhōngjiècéng

silicon interposer

Mã: v39Từ #39
背面供電bèimiàn gōngdiàn

cấp nguồn mặt sau

Mã: v40Từ #40
功耗密度gōnghào mìdù

mật độ công suất

Mã: v41Từ #41
熱管理rè guǎnlǐ

quản lý nhiệt

Mã: v42Từ #42
設計技術協同最佳化shèjì jìshù xiétóng zuìjiāhuà

đồng tối ưu thiết kế - công nghệ

Mã: v43Từ #43
量子位元liàngzǐ wèiyuán

qubit

Mã: v44Từ #44
量子疊加liàngzǐ diéjiā

chồng chập lượng tử

Mã: v45Từ #45
量子糾纏liàngzǐ jiūchán

rối lượng tử

Mã: v46Từ #46
退相干tuì xiānggān

mất kết hợp lượng tử

Mã: v47Từ #47
量子閘liàngzǐ zhá

cổng lượng tử

Mã: v48Từ #48
量子錯誤修正liàngzǐ cuòwù xiūzhèng

sửa lỗi lượng tử

Mã: v49Từ #49
容錯量子運算róngcuò liàngzǐ yùnsuàn

điện toán lượng tử chịu lỗi

Mã: v50Từ #50
量子通訊liàngzǐ tōngxùn

truyền thông lượng tử

Mã: v51Từ #51
量子密鑰分配liàngzǐ mìyào fēnpèi

phân phối khóa lượng tử

Mã: v52Từ #52
量子經典混合運算liàngzǐ jīngdiǎn hùnhé yùnsuàn

điện toán lai lượng tử - cổ điển

Mã: v53Từ #53
深科技shēn kējì

deep tech

Mã: v54Từ #54
技術成熟度jìshù chéngshúdù

mức độ trưởng thành công nghệ

Mã: v55Từ #55
概念驗證gàiniàn yànzhèng

proof of concept

Mã: v56Từ #56
原型驗證yuánxíng yànzhèng

thử nghiệm nguyên mẫu

Mã: v57Từ #57
實場驗證shíchǎng yànzhèng

thử nghiệm tại hiện trường

Mã: v58Từ #58
商業模式shāngyè móshì

mô hình kinh doanh

Mã: v59Từ #59
技術移轉jìshù yízhuǎn

chuyển giao công nghệ

Mã: v60Từ #60
商轉shāngzhuǎn

thương mại hóa

Mã: v61Từ #61
創新生態系chuàngxīn shēngtàixì

hệ sinh thái đổi mới

Mã: v62Từ #62
創投chuàngtóu

đầu tư mạo hiểm

Mã: v63Từ #63
耐心資本nàixīn zīběn

vốn kiên nhẫn

Mã: v64Từ #64
監管沙盒jiānguǎn shāhé

regulatory sandbox

Mã: v65Từ #65
技術路線圖jìshù lùxiàntú

lộ trình công nghệ

Mã: v66Từ #66
規模化guīmóhuà

mở rộng quy mô

Mã: v67Từ #67
良率學習曲線liánglǜ xuéxí qūxiàn

đường cong học hỏi về yield

Mã: v68Từ #68
單點故障dāndiǎn gùzhàng

điểm lỗi đơn

Mã: v69Từ #69
供應鏈韌性gōngyìngliàn rènxìng

khả năng chống chịu chuỗi cung ứng

Mã: v70Từ #70
技術風險治理jìshù fēngxiǎn zhìlǐ

quản trị rủi ro công nghệ

Mã: v71Từ #71
研發商轉落差yánfā shāngzhuǎn luòchā

khoảng cách từ R&D tới thương mại hóa

Mã: v72Từ #72

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!