Luyện tập

個人資料Thông tin cá nhân(Personal Information)

Giới thiệu bản thân, họ tên, quốc tịch, tuổi tác, nghề nghiệp, nơi sinh và thông tin liên lạc cơ bản. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

姓名xìngmíngN

họ tên

請在表格上寫你的姓名。

Vui lòng viết họ tên của bạn vào biểu mẫu.

Mã: v01Từ #1
xìngV/N

họ; mang họ

我姓陳,你呢?

Tôi họ Trần, còn bạn?

Mã: v02Từ #2
名字míngziN

tên

她的名字叫美玲。

Tên cô ấy là Mỹ Linh.

Mã: v03Từ #3
年紀niánjìN

tuổi tác

他年紀不大,今年二十二歲。

Anh ấy còn trẻ, năm nay 22 tuổi.

Mã: v04Từ #4
生日shēngrìN

sinh nhật

我的生日是五月八日。

Sinh nhật của tôi là ngày 8 tháng 5.

Mã: v05Từ #5
國籍guójíN

quốc tịch

這張表要填國籍。

Biểu mẫu này cần điền quốc tịch.

Mã: v06Từ #6
地址dìzhǐN

địa chỉ

請把新的地址告訴我。

Vui lòng cho tôi biết địa chỉ mới.

Mã: v07Từ #7
電話diànhuàN

điện thoại; số điện thoại

你的電話是多少?

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Mã: v08Từ #8
職業zhíyèN

nghề nghiệp

他的職業是老師。

Nghề nghiệp của anh ấy là giáo viên.

Mã: v09Từ #9
家人jiārénN

người nhà, gia đình

我的家人都住在高雄。

Gia đình tôi đều sống ở Cao Hùng.

Mã: v10Từ #10
興趣xìngqùN

sở thích

她的興趣是看電影。

Sở thích của cô ấy là xem phim.

Mã: v11Từ #11
喜歡xǐhuānV

thích

我喜歡聽音樂,也喜歡旅行。

Tôi thích nghe nhạc và cũng thích du lịch.

Mã: v12Từ #12
zhùV

ở, sống

我現在住在臺北。

Hiện tôi sống ở Đài Bắc.

Mã: v13Từ #13
láiV

đến; đến từ

她從越南來臺灣學中文。

Cô ấy từ Việt Nam đến Đài Loan học tiếng Trung.

Mã: v14Từ #14
中文ZhōngwénN

tiếng Trung

他會說一點中文。

Anh ấy biết nói một chút tiếng Trung.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!