Luyện tập

朋友與人際交往Bạn bè và Giao lưu(Friends & Social Interaction)

Làm quen bạn mới, tính cách con người (hiền lành, nhiệt tình), tụ tập bạn bè, giúp đỡ lẫn nhau. • Chuẩn đề thi 華測會 (TOCFL Đài Loan), tích hợp đầy đủ 5 dạng bài thi Nghe và Đọc hiểu.

15 Từ Vựng Mục Tiêu Trọng Tâm

Từ vựng xuất hiện liên tục trong toàn bộ các câu hỏi đề thi của chủ đề này

朋友péngyǒuN

bạn bè

我週末常跟朋友見面。

Cuối tuần tôi thường gặp bạn.

Mã: v01Từ #1
認識rènshiV

làm quen, biết

很高興認識你。

Rất vui được làm quen với bạn.

Mã: v02Từ #2
見面jiànmiànV-sep

gặp mặt

我們星期六下午見面。

Chiều thứ Bảy chúng tôi gặp nhau.

Mã: v03Từ #3
聊天liáotiānV-sep

trò chuyện

我喜歡跟朋友聊天。

Tôi thích trò chuyện với bạn bè.

Mã: v04Từ #4
熱情rèqíngVs

nhiệt tình

她很熱情,常主動幫助別人。

Cô ấy rất nhiệt tình, thường chủ động giúp người khác.

Mã: v05Từ #5
親切qīnqièVs

thân thiện, dễ gần

新同學很親切。

Bạn học mới rất thân thiện.

Mã: v06Từ #6
安靜ānjìngVs

ít nói, yên tĩnh

他比較安靜,不太主動說話。

Anh ấy khá ít nói, không chủ động nói nhiều.

Mã: v07Từ #7
開朗kāilǎngVs

cởi mở, vui vẻ

她很開朗,很容易交朋友。

Cô ấy rất cởi mở, dễ kết bạn.

Mã: v08Từ #8
幫忙bāngmángV-sep

giúp đỡ

朋友搬家時我去幫忙。

Khi bạn chuyển nhà tôi đến giúp.

Mã: v09Từ #9
一起yìqǐAdv

cùng nhau

我們一起吃飯吧。

Chúng ta cùng ăn nhé.

Mã: v10Từ #10
yuēV

hẹn

我約朋友晚上喝咖啡。

Tôi hẹn bạn tối uống cà phê.

Mã: v11Từ #11
聚會jùhuìN/V

buổi tụ họp, tụ tập

星期天有朋友聚會。

Chủ nhật có buổi tụ họp bạn bè.

Mã: v12Từ #12
介紹jièshàoV

giới thiệu

我介紹新朋友給大家認識。

Tôi giới thiệu bạn mới cho mọi người làm quen.

Mã: v13Từ #13
關心guānxīnV

quan tâm

朋友不舒服時,我會關心他。

Khi bạn không khỏe, tôi sẽ hỏi thăm và quan tâm.

Mã: v14Từ #14
謝謝xièxieV/Interj

cảm ơn

謝謝你今天幫我。

Cảm ơn bạn hôm nay đã giúp tôi.

Mã: v15Từ #15

Đã nắm vững 15 từ vựng? Hãy bắt đầu làm 50 câu nghe hiểu hội thoại để kiểm tra khả năng phản xạ!