Đăng nhập

Từ vựng

Tổng kết Khóa 1

Ôn tập + Bài kiểm tra giữa kỳ BCT(A)

Về bài học chính
毕业bìyè(verb/noun)

Tốt nghiệp

你大学毕业以后还锻炼身体吗?

Nǐ dàxué bìyè yǐhòu hái duànliàn shēntǐ ma?

Sau khi tốt nghiệp đại học cậu còn tập thể dục không?

担心dānxīn(verb)

Lo lắng

我担心明天不能准时上班。

Wǒ dānxīn míngtiān bùnéng zhǔnshí shàngbān.

Tôi lo ngày mai không thể đi làm đúng giờ.

duǎn(adjective)

Ngắn

戴眼镜的时间也变短了。

Dài yǎnjìng de shíjiān yě biàn duǎn le.

Thời gian đeo kính cũng ngắn lại.

锻炼duànliàn(verb)

Tập luyện, rèn luyện

还锻炼身体吗?

Hái duànliàn shēntǐ ma?

Còn tập thể dục không?

发烧fāshāo(verb)

Bị sốt

我今天发烧了。

Wǒ jīntiān fāshāo le.

Hôm nay tôi bị sốt.

fāng(noun)

Phía, phương hướng

这个方法很简单。

Zhège fāngfǎ hěn jiǎndān.

Phương pháp này rất đơn giản.

感冒gǎnmào(verb/noun)

Cảm cúm

是感冒了吗?

Shì gǎnmào le ma?

Bị cảm à?

gāo(adjective)

Cao

这座楼很高。

Zhè zuò lóu hěn gāo.

Tòa nhà này rất cao.

健康jiànkāng(noun/adjective)

Sức khỏe, khỏe mạnh

健康最重要。

Jiànkāng zuì zhòngyào.

Sức khỏe là quan trọng nhất.

lèi(adjective)

Mệt

也更容易累。

Yě gèng róngyì lèi.

Cũng dễ mệt hơn.

年轻niánqīng(adjective)

Trẻ trung

你现在看起来年轻又有精神。

Nǐ xiànzài kàn qǐlái niánqīng yòu yǒu jīngshén.

Giờ trông cậu trẻ trung và khỏe khoắn.

起床qǐchuáng(verb)

Ngủ dậy

每天早上起床后跑三十分钟。

Měitiān zǎoshang qǐchuáng hòu pǎo sānshí fēnzhōng.

Mỗi sáng sau khi ngủ dậy chạy ba mươi phút.

qīng(adjective)

Nhẹ

这个包很轻。

Zhège bāo hěn qīng.

Cái túi này rất nhẹ.

shòu(adjective)

Gầy

你太瘦了。

Nǐ tài shòu le.

Cậu gầy quá.

睡觉shuìjiào(verb)

Ngủ

多睡觉。

Duō shuìjiào.

Ngủ nhiều.

téng(adjective/verb)

Đau

头也很疼。

Tóu yě hěn téng.

Đầu cũng rất đau.

吸烟xīyān(verb)

Hút thuốc

吸烟对健康不好。

Xīyān duì jiànkāng bù hǎo.

Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.

西装xīzhuāng(noun)

Bộ vest, tây trang

你还穿西装上班。

Nǐ hái chuān xīzhuāng shàngbān.

Cậu còn mặc vest đi làm.

眼镜yǎnjìng(noun)

Kính (đeo mắt)

戴眼镜的时间也变短了。

Dài yǎnjìng de shíjiān yě biàn duǎn le.

Thời gian đeo kính cũng ngắn lại.

yào(noun)

Thuốc

先去药店买点药。

Xiān qù yàodiàn mǎi diǎn yào.

Ra hiệu thuốc mua chút thuốc trước.

有名yǒumíng(adjective)

Nổi tiếng

那家有名的公司。

Nà jiā yǒumíng de gōngsī.

Công ty nổi tiếng kia.

运动yùndòng(verb/noun)

Vận động, thể thao

我以前天天运动。

Wǒ yǐqián tiāntiān yùndòng.

Trước tôi ngày nào cũng tập.

zhàn(verb/noun)

Đứng; trạm, bến

去公园的站台那边跑步。

Qù gōngyuán de zhàntái nàbiān pǎobù.

Ra khu bệ đứng bên công viên chạy bộ.

主要zhǔyào(adjective)

Chủ yếu

主要是为了给客户好印象。

Zhǔyào shì wèile gěi kèhù hǎo yìnxiàng.

Chủ yếu là để tạo ấn tượng tốt với khách hàng.

请假qǐngjià(verb)

Xin nghỉ phép

我今天不舒服,想请假。

Wǒ jīntiān bù shūfu, xiǎng qǐngjià.

Hôm nay tôi không khỏe, muốn xin nghỉ phép.

机票jīpiào(noun)

Vé máy bay

你买飞机票了吗?

Nǐ mǎi fēijī piào le ma?

Bạn mua vé máy bay chưa?

着急zháojí(adjective)

Vội vàng, sốt ruột

别着急,慢慢来。

Bié zháojí, mànman lái.

Đừng vội, từ từ.

请假单qǐngjià dān(noun)

Đơn xin nghỉ

请写请假单。

Qǐng xiě qǐngjià dān.

Xin viết đơn xin nghỉ.

资料zīliào(noun)

Tài liệu, hồ sơ

明天上午十点开会,请带资料。

Míngtiān shàngwǔ shí diǎn kāihuì, qǐng dài zīliào.

Sáng mai 10 giờ họp, xin mang tài liệu.

地点dìdiǎn(noun)

Địa điểm

请告诉我会议地点。

Qǐng gàosu wǒ huìyì dìdiǎn.

Xin cho tôi biết địa điểm họp.