Câu 1
Phần 1: Từ vựng. Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Bài tập
Ôn tập + Bài kiểm tra giữa kỳ BCT(A)
Câu 1
Phần 1: Từ vựng. Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 2
Phần 2: Ngữ pháp. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
我们公司______很多员工,可是______老板。
Câu 3
Phần 2: Ngữ pháp. Phản hồi lại câu hỏi sau:
你买飞机票了吗?
Câu 4
Phần 3: Ghép câu. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Phần 4: Đọc hiểu. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: "我是阮明,我明天去上海出差,我买飞机票了,也订了宾馆的房间。"
阮明明天去哪儿?
Câu 6
Phần 4: Đọc hiểu. Tiếp tục với đoạn văn trên.
阮明已经做了什么?(Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 7
Phần 4: Đọc hiểu tình huống. Đọc email ngắn: "小王:明天上午十点开会,请带资料。经理"
Cuộc họp diễn ra lúc 10 giờ sáng mai.
Câu 8
Phần 5: Nghe hiểu tình huống. (Giả định: Nghe đoạn hội thoại "男:请问王经理在吗?女:他不在办公室。")
Vương tổng đang có mặt ở văn phòng.
Câu 9
Phần 5: Chọn phản hồi phù hợp nhất trong tình huống nghe điện thoại.
Khách hàng nói: "你好,我找王经理。" Bạn nên trả lời thế nào?
Câu 10
Phần 6: Viết. Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Công ty chúng tôi có 50 nhân viên.
Câu 11
Phần 6: Viết. Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Tôi đã đặt phòng khách sạn rồi.
Câu 12
Phần 3: Ghép câu. Sắp xếp thành câu đề nghị lịch sự.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 13
Phần 2: Ngữ pháp. Chọn câu đúng với nghĩa 'Cuộc họp vẫn chưa bắt đầu.'
哪句话正确?(Câu nào đúng về thời điểm họp?)
Câu 14
Phần 5: Chọn phản hồi khi sếp đề nghị viết đơn xin nghỉ.
经理:你先写请假单吧。 Bạn: ______。
Câu 15
Phần 2: Kiểm tra cấu trúc 有/没有.
Câu '我们公司没有五十个员工。' nghĩa là công ty có 50 nhân viên.
Câu 16
Phần 1: Từ vựng. Nối từ với nghĩa.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 17
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
王经理在不在办公室?
Câu 18
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
请问财务部在哪儿?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
经理让阮明做什么?
Câu 20
Đọc tổng kết Khóa 1 và chọn đáp án đúng.
Khóa 1 BCT(A) 总结: 四大技能:1) 问位置 (在哪儿) 2) 听电话 (在吗) 3) 读邮件 (时间地点) 4) 请假出差 (已经...了) 问:阮明说"我已经订了宾馆的房间"用了哪个语法点?
Câu 21
Phần 2: Ngữ pháp. Chọn câu đúng.
Câu nào đúng khi nói 'Công ty không có phòng họp.'?
Câu 22
Phần 2: Ngữ pháp. Chọn phản hồi đúng.
A: 你买机票了吗? B: ______。
Câu 23
Phần 2: Kiểm tra cấu trúc.
Câu '我已经还没订房间了' là câu đúng ngữ pháp.
Câu 24
Phần 3: Ghép câu. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Phần 6: Viết. Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Cuộc họp vẫn chưa bắt đầu.
Câu 26
Phần 5: Chọn phản hồi khi sếp quan tâm sức khỏe.
经理: 你今天感觉怎么样? Bạn: ______。
Câu 27
Phần 4: Đọc hiểu tình huống.
Đọc: "阮明今天发烧了,想去药店买药,跟经理请假。" 阮明 cần làm gì trước khi nghỉ?
Câu 28
Phần 5: Nghe hiểu.
Khi khách gọi tìm sếp, nên hỏi ngay: 请问您是谁? để biết danh tính.
Câu 29
Phần 1: Từ vựng. Nối từ với nghĩa.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Phần 2: Chọn câu đúng.
Câu nào đúng khi nói 'Tôi đã bỏ hút thuốc rồi.'?
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
阮明今天怎么了?
Câu 32
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
她现在运动多吗?
Câu 33
Phần 3: Ghép câu. Sắp xếp thành câu.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Phần 6: Viết. Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Đừng lo, nghỉ ngơi cho tốt.
Câu 35
Phần 4: Đọc hiểu tổng hợp.
Đọc: "阮明以前天天运动,现在很少运动了。他决定每天早上起床后跑三十分钟。" 阮明 định làm gì?
Câu 36
Đọc tổng kết Khóa 1 và chọn đáp án đúng.
Khóa 1 BCT(A) 总结: 四大技能:1) 问位置 (在哪儿) 2) 听电话 (在吗) 3) 读邮件 (时间地点) 4) 请假出差 (已经...了) 问:"请问王经理在吗?" thuộc kỹ năng nào?