Đăng nhập

Bài tập

Đề thi nghe trông như thế nào?

Làm quen định dạng đề thi BCT(A): 3 phần nghe, 30 câu/20 phút

Về bài học chính

Câu 1

Kiểm tra kiến thức về cấu trúc bài thi BCT(A).

Phần thi Nghe của BCT(A) có bao nhiêu câu hỏi và kéo dài bao lâu?

Câu 2

Mỗi câu hỏi trong phần thi Nghe BCT(A) được đọc mấy lần?

Mỗi câu nghe được phát bao nhiêu lần?

Câu 3

Nhiệm vụ của thí sinh trong Phần 1 là gì?

Trong Phần 1 (Câu 1–10), thí sinh cần làm gì?

Câu 4

Nghe khẩu lệnh và xác định đó là hướng dẫn của phần nào. (Khẩu lệnh: 请听对话,回答问题)

Câu khẩu lệnh trên là hướng dẫn của Phần 3 (nghe hội thoại chọn đáp án).

Câu 5

Nhận diện chức năng của câu khẩu lệnh. (Khẩu lệnh: 请看图片,判断对错)

Câu khẩu lệnh trên yêu cầu thí sinh viết một đoạn văn.

Câu 6

Nối khẩu lệnh tiếng Trung với mô tả tiếng Việt tương ứng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 7

Sắp xếp các từ thành khẩu lệnh hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 8

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Mỗi câu nghe hai lần.

Câu 9

Tình huống thực tế: Nghe ví dụ Phần 3 và chọn câu trả lời đúng.

Nghe hội thoại: "男:你去哪儿?女:我去机场接客户。" Hỏi: Người nữ đi đâu?

Câu 10

Vận dụng chiến thuật phân bổ thời gian.

Tổng thời gian phần thi Nghe là 20 phút cho 30 câu. Theo bạn, mục đích chính của việc nghe lần 2 là gì?

Câu 11

Kiểm tra từ vựng phần thi.

题目 (tímù) nghĩa là gì?

Câu 12

Kiểm tra từ vựng khẩu lệnh.

判断 (pànduàn) nghĩa là gì?

Câu 13

Kiểm tra cấu trúc đề thi.

Phần 2 của bài thi nghe yêu cầu nghe câu và chọn 1 trong 3 bức tranh A, B, C.

Câu 14

Kiểm tra cấu trúc đề thi.

Phần 1 của bài thi nghe yêu cầu viết một đoạn văn về bức tranh.

Câu 15

Sắp xếp các từ thành khẩu lệnh hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 16

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Phần thi nghe bây giờ bắt đầu.

Câu 17

Mô phỏng Phần 1 BCT(A): Nghe từ/cụm từ và đối chiếu với tranh. (Tranh: hai người đang họp bàn)

Từ nghe được có khớp với tranh không?

Câu 18

Mô phỏng Phần 2 BCT(A): Nghe câu và chọn tranh phù hợp.

Bạn chọn tranh nào?

Câu 19

Mô phỏng Phần 3 BCT(A): Nghe hội thoại và chọn đáp án.

Người nữ đi đâu?

Câu 20

Đọc hướng dẫn đề thi BCT(A) và chọn đáp án đúng.

BCT(A) 听力考试说明: 第一部分(1–10题):听词/短语,看图片判断对错 第二部分(11–20题):听句子,选A/B/C图片 第三部分(21–30题):听对话,选A/B/C答案 总时间:20分钟,每题听两遍 问:第三部分考什么?

Câu 21

Kiểm tra kiến thức cấu trúc đề thi.

Phần 1 của đề thi Nghe BCT(A) có bao nhiêu câu?

Câu 22

Chọn khẩu lệnh của Phần 2.

Khẩu lệnh nào là của Phần 2 (nghe câu chọn tranh)?

Câu 23

Kiểm tra từ vựng khẩu lệnh.

判断 (pànduàn) trong khẩu lệnh thi nghĩa là 'viết chữ'.

Câu 24

Sắp xếp thành khẩu lệnh hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 25

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Tổng cộng có ba mươi câu.

Câu 26

Chọn khẩu lệnh của Phần 3.

Khẩu lệnh nào là của Phần 3 (nghe hội thoại)?

Câu 27

Kiểm tra chiến thuật nghe.

Nên dùng lần nghe thứ hai để nghe lại từ đầu cả câu.

Câu 28

Chọn cách phản ứng khi nghe thấy '现在开始'.

Khi nghe "听力考试现在开始", bạn nên làm gì?

Câu 29

Nối từ vựng với nghĩa.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 30

Chọn câu trả lời khi nghe hội thoại ví dụ.

Nghe: "男:你去哪儿?女:我去机场接客户。" Hỏi: Người nữ đi làm gì?

Câu 31

Mô phỏng Phần 1: Nghe cụm từ, đối chiếu tranh.

Tranh vẽ người đang in tài liệu. Chọn gì?

Câu 32

Mô phỏng Phần 2: Nghe câu chọn tranh.

Chọn tranh nào?

Câu 33

Sắp xếp thành câu chỉ tần suất.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 34

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Xin nhìn bức tranh và phán đoán đúng sai.

Câu 35

Chọn cách dùng '选出' đúng.

Câu nào dùng '选出' đúng?

Câu 36

Đọc hướng dẫn thi và chọn đáp án đúng.

BCT(A) 听力考试须知: • 共30题,20分钟 • 每题听两遍 • 第一部分:看图片判断对错(1-10题) • 第二部分:听句子选图片(11-20题) • 第三部分:听对话选答案(21-30题) 问:听对话选答案在哪个部分?