Đăng nhập

Từ vựng

Email sếp gửi, đọc được không?

Đọc hiểu email ngắn, tin nhắn công việc đơn giản nhất

Về bài học chính
调查diàochá(verb/noun)

Khảo sát, điều tra

公司要做一份市场调查。

Gōngsī yào zuò yí fèn shìchǎng diàochá.

Công ty cần làm một bản khảo sát thị trường.

(verb)

Gửi, phát

我给你发电子邮件。

Wǒ gěi nǐ fā diànzǐ yóujiàn.

Tôi gửi email cho bạn.

访问fǎngwèn(verb)

Phỏng vấn, thăm hỏi, truy cập

调查需要访问多少客户?

Diàochá xūyào fǎngwèn duōshao kèhù?

Cuộc khảo sát cần phỏng vấn bao nhiêu khách hàng?

fèn(measure word)

Bản, phần (đếm tài liệu)

请给我一份合同。

Qǐng gěi wǒ yí fèn hétong.

Xin cho tôi một bản hợp đồng.

gěi(preposition/verb)

Cho, gửi cho

你发给我一份吧。

Nǐ fā gěi wǒ yí fèn ba.

Bạn gửi cho tôi một bản nhé.

工资gōngzī(noun)

Tiền lương

公司每个月五号发工资。

Gōngsī měi ge yuè wǔ hào fā gōngzī.

Công ty phát lương mùng 5 hàng tháng.

jiǎng(verb)

Kể, giảng, nói

你可以给我讲讲这里的生活吗?

Nǐ kěyǐ gěi wǒ jiǎng jiang zhèlǐ de shēnghuó ma?

Cậu có thể kể cho tôi về cuộc sống ở đây không?

kàn(verb)

Xem, đọc

你看电子邮件了吗?

Nǐ kàn diànzǐ yóujiàn le ma?

Bạn đã xem email chưa?

马上mǎshàng(adverb)

Ngay lập tức

我马上发给你。

Wǒ mǎshàng fā gěi nǐ.

Tôi gửi ngay cho bạn.

时间shíjiān(noun)

Thời gian

时间很紧啊。

Shíjiān hěn jǐn a.

Thời gian gấp thật.

世界shìjiè(noun)

Thế giới

我刚来到这个世界工作。

Wǒ gāng lái dào zhège shìjiè gōngzuò.

Tôi vừa đến với thế giới công việc này.

完成wánchéng(verb)

Hoàn thành

工作完成了。

Gōngzuò wánchéng le.

Công việc đã hoàn thành rồi.

xīn(adjective)

Mới

老板发了一个新文件。

Lǎobǎn fā le yí ge xīn wénjiàn.

Sếp đã gửi một tài liệu mới.

要求yāoqiú(verb/noun)

Yêu cầu

老板要求明天完成。

Lǎobǎn yāoqiú míngtiān wánchéng.

Sếp yêu cầu ngày mai hoàn thành.

正在zhèngzài(adverb)

Đang (hành động đang diễn ra)

我正在看文件。

Wǒ zhèngzài kàn wénjiàn.

Tôi đang xem tài liệu.

知道zhīdào(verb)

Biết, hiểu

好的,我知道了。

Hǎo de, wǒ zhīdào le.

Được, tôi biết rồi.

收到shōudào(verb)

Nhận được

我收到了你的文件。

Wǒ shōudào le nǐ de wénjiàn.

Tôi đã nhận được tài liệu của bạn.

以前yǐqián(noun)

Trước (mốc thời gian)

十点以前完成。

Shí diǎn yǐqián wánchéng.

Hoàn thành trước 10 giờ.

里面lǐmiàn(noun)

Bên trong

文件里面有三份报告。

Wénjiàn lǐmiàn yǒu sān fèn bàogào.

Trong tài liệu có ba bản báo cáo.

还没hái méi(adverb)

Vẫn chưa

我还没看邮件。

Wǒ hái méi kàn yóujiàn.

Tôi vẫn chưa xem email.

jǐn(adjective)

Gấp, chật (thời gian)

时间很紧,要马上完成。

Shíjiān hěn jǐn, yào mǎshàng wánchéng.

Thời gian gấp, phải hoàn thành ngay.