Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
我已经______老板的电子邮件了。
Bài tập
Đọc hiểu email ngắn, tin nhắn công việc đơn giản nhất
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
我已经______老板的电子邮件了。
Câu 2
Câu nào dưới đây dùng đúng bổ ngữ kết quả?
A: 你看邮件了吗? B: ______。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Tôi đang xem tài liệu.
Câu 6
Chọn câu trả lời khi sếp hỏi bạn đã xem email chưa.
老板:你看邮件了吗? Bạn: ______。
Câu 7
Chọn câu yêu cầu đồng nghiệp gửi tài liệu.
Bạn muốn nhờ đồng nghiệp gửi tài liệu cho mình. Bạn nói: ______。
Câu 8
Đọc hiểu thời hạn trong email.
Email ghi: '请星期五以前交报告。' Bạn phải nộp báo cáo khi nào?
Câu 9
Kiểm tra từ vựng đơn vị đếm tài liệu.
一份文件 — lượng từ '份' dùng cho loại gì?
Câu 10
Kiểm tra cách phản hồi email.
Khi sếp gửi tài liệu, bạn nên phản hồi 收到了 (Đã nhận được).
Câu 11
Kiểm tra hiểu biết về email công việc.
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) là 'sổ tay công việc'.
Câu 12
Kiểm tra từ vựng email.
发 (fā) trong ngữ cảnh email nghĩa là gì?
Câu 13
Kiểm tra từ vựng thời hạn.
以前 (yǐqián) trong '十点以前' nghĩa là gì?
Câu 14
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Bạn đã xem email chưa?
Câu 16
Tình huống đọc hiểu email tổng hợp.
Email sếp: '阮明,请把三份报告发给我,星期五以前完成。' Sếp cần gì?
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
什么时候完成?
Câu 18
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
文件里面有什么?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
老板做了什么?
Câu 20
Đọc email công việc và chọn đáp án đúng.
发件人:王经理 收件人:阮明、全体同事 主题:新文件 各位同事: 附件是一个新文件,里面有三份报告。请大家明天上午十点以前完成,有问题请发邮件给我。 问:同事们需要什么时候完成?
Câu 21
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
请你在星期五以前______报告。
Câu 22
Chọn phản hồi phù hợp khi sếp hỏi đã nhận email chưa.
经理: 你收到我的邮件了吗? Bạn: ______。
Câu 23
Sắp xếp thành câu đúng trật tự thời hạn.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 24
Kiểm tra cách dùng '了' với '还没'.
Câu '我还没看了' là câu đúng ngữ pháp.
Câu 25
Chọn từ chỉ người nhận trong email.
Bạn gửi email cho đồng nghiệp. Địa chỉ người nhận gọi là: ______。
Câu 26
Chọn cách nói khi muốn chuyển tiếp email cho đồng nghiệp.
Bạn muốn chuyển tiếp email cho đồng nghiệp. Bạn nói: ______。
Câu 27
Kiểm tra từ vựng email.
附件 (fùjiàn) là phần đính kèm trong email.
Câu 28
Nối thuật ngữ email với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 29
Chọn câu phản hồi khi chưa đọc email sếp.
经理: 你看邮件了吗? Bạn chưa xem. Bạn nói: ______。
Câu 30
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
你______发给我一份报告吗?
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
他现在在做什么?
Câu 32
Kiểm tra trật tự câu '正在'.
Câu '我正在看了文件' đúng ngữ pháp.
Câu 33
Chọn câu đúng khi báo cáo tiến độ cho sếp.
Bạn đang làm dở báo cáo, sếp hỏi làm xong chưa. Bạn nói: ______。
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Tôi sẽ gửi ngay cho bạn.
Câu 35
Đọc email và chọn đáp án đúng.
发件人:王经理 收件人:阮明 主题:市场调查 阮明: 请把市场调查的结果发给我,星期五以前完成。谢谢! 问:阮明需要做什么?
Câu 36
Chọn cách hỏi về deadline lịch sự.
Bạn muốn hỏi sếp hạn chót của báo cáo. Bạn nói: ______。