Từ vựng
Mẹo làm bài điền từ
Nhìn ngữ cảnh, chọn đúng từ trong 30 giây/câu
爱()
办法()
才()
好()
前面qiánmiàn(noun)
Phía trước
看空格前面的词。
Kàn kònggé qiánmiàn de cí.
Xem từ phía trước chỗ trống.
后面hòumiàn(noun)
Phía sau
‘的’后面一般是名词。
‘De’ hòumiàn yìbān shì míngcí.
Sau '的' thường là danh từ.