Ngữ pháp
Mẹo làm bài điền từ
Nhìn ngữ cảnh, chọn đúng từ trong 30 giây/câu
Xác định từ loại bằng dấu hiệu: 的/很/在
词性判断:“的/很/在”
的 + 名词 | 很 + 形容词 | 在 + 动词
Ba dấu hiệu ngữ pháp quan trọng: sau "的" là danh từ, sau "很" là tính từ, sau "在" (đang) là động từ. Ghi nhớ 3 quy tắc này sẽ loại được hầu hết đáp án sai.
这是我的______。 (电脑/快/高兴)
Zhè shì wǒ de ______.
Đây là ______ của tôi. (Sau 的 → chọn danh từ '电脑')
今天很______。 (忙/工作/办公室)
Jīntiān hěn ______.
Hôm nay rất ______. (Sau 很 → chọn tính từ '忙')
Các cụm kết hợp cố định
固定搭配
Động từ + 名词 (搭配 cố định)
Tiếng Trung có nhiều cụm kết hợp cố định: 打电话 (gọi điện thoại), 开会 (họp), 订房间 (đặt phòng), 交报告 (nộp báo cáo). Nếu chỗ trống là động từ, hãy nghĩ đến cụm cố định đi kèm.
我每天______地铁上班。 (坐/打/看)
Wǒ měitiān ______ dìtiě shàngbān.
Hàng ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. (坐地铁 - đi tàu điện ngầm)
请______一下,我去叫经理。 (等/吃/走)
Qǐng ______ yíxià, wǒ qù jiào jīnglǐ.
Xin đợi một lát, tôi đi gọi giám đốc. (等一下 - đợi một lát)
Phân biệt phủ định: 不 và 没
否定词区分:“不/没”
不 + 动词/形容词 (thói quen, hiện tại) | 没 + 动词 (chưa xảy ra)
"不" phủ định thói quen hoặc trạng thái hiện tại: 不去 (không đi), 不好 (không tốt). "没" phủ định hành động chưa xảy ra: 没去 (chưa đi). Đây là cặp từ được kiểm tra rất thường xuyên.
我明天不______去。 (要/会/想 đều được)
Wǒ míngtiān bú ______ qù.
Ngày mai tôi không đi. (不 + động từ)
我还没______飞机票。 (买/吃/看)
Wǒ hái méi ______ fēijī piào.
Tôi vẫn chưa mua vé máy bay. (没 + động từ đã hoàn thành)