Đăng nhập

Từ vựng

Đọc Part 2 — Đọc hiểu biểu bảng

Đọc hiểu biểu bảng và đoạn văn ngắn: nhanh mà không bỏ sót ý

Về bài học chính
城市()

出发chūfā(verb)

Khởi hành, xuất phát

我们八点出发。

Wǒmen bā diǎn chūfā.

Chúng tôi 8 giờ khởi hành.

单位()

管理()

广告()

国际()

航班hángbān(noun)

Chuyến bay

今天的航班晚点了。

Jīntiān de hángbān wǎndiǎn le.

Chuyến bay hôm nay bị hoãn.

记录()

企业()

商务()

收入()

信息xìnxī(noun)

Thông tin

表格里有重要信息。

Biǎogé lǐ yǒu zhòngyào xìnxī.

Trong bảng có thông tin quan trọng.

备注bèizhù(noun)

Ghi chú, chú thích

请看下面的备注。

Qǐng kàn xiàmiàn de bèizhù.

Xin xem ghi chú bên dưới.

表格biǎogé(noun)

Bảng biểu, bảng kê

请填写这个表格。

Qǐng tiánxiě zhège biǎogé.

Xin điền vào bảng này.

价格jiàgé(noun)

Giá cả

这个产品的价格是多少?

Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?

Giá của sản phẩm này là bao nhiêu?

时间shíjiān(noun)

Thời gian

会议的时间是下午三点。

Huìyì de shíjiān shì xiàwǔ sān diǎn.

Thời gian họp là 3 giờ chiều.

到达dàodá(verb)

Đến nơi, đến

飞机十点半到达上海。

Fēijī shí diǎn bàn dàodá Shànghǎi.

Máy bay 10 giờ 30 đến Thượng Hải.

开始kāishǐ(verb)

Bắt đầu

会议两点开始。

Huìyì liǎng diǎn kāishǐ.

Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ.

结束jiéshù(verb)

Kết thúc

会议四点结束。

Huìyì sì diǎn jiéshù.

Cuộc họp kết thúc lúc 4 giờ.

产品chǎnpǐn(noun)

Sản phẩm

这个产品很受欢迎。

Zhège chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.

Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

数量shùliàng(noun)

Số lượng

请告诉我产品的数量。

Qǐng gàosu wǒ chǎnpǐn de shùliàng.

Xin cho tôi biết số lượng sản phẩm.

合计héjì(verb/noun)

Tổng cộng, tổng hợp

合计一共五百块。

Héjì yígòng wǔbǎi kuài.

Tổng cộng là 500 tệ.