Từ vựng
Hôm nay mấy giờ?
Số đếm, hỏi giờ, đọc ngày tháng năm trong công việc
Nửa, rưỡi (30 phút)
会议是下午两点半开始。
Huìyì shì xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ rưỡi chiều.
Tầng, lớp
这座楼有二十八层。
Zhè zuò lóu yǒu èrshíbā céng.
Tòa nhà này có 28 tầng.
Lần
我第一次去,怕找不到。
Wǒ dì yī cì qù, pà zhǎo bú dào.
Lần đầu tôi đến, sợ tìm không thấy.
Giờ
会议是下午两点半开始。
Huìyì shì xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ rưỡi chiều.
Ngày (khẩu ngữ)
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Mấy (số lượng dưới 10)
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay
今天是八月三号,星期天。
Jīntiān shì bā yuè sān hào, xīngqī tiān.
Hôm nay là ngày 3 tháng 8, Chủ Nhật.
Bắt đầu
会议是下午两点半开始。
Huìyì shì xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ rưỡi chiều.
Mét
这座楼大约一百米高。
Zhè zuò lóu dàyuē yìbǎi mǐ gāo.
Tòa nhà này cao khoảng 100 mét.
Ngày mai
明天上午十点,我们一起去参观工厂。
Míngtiān shàngwǔ shí diǎn, wǒmen yìqǐ qù cānguān gōngchǎng.
10 giờ sáng mai, chúng tôi cùng nhau đi tham quan nhà máy.
Cái gì, gì
你什么时候去中国?
Nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?
Khi nào bạn đi Trung Quốc?
Thời gian, lúc, khi
你什么时候去出差?
Nǐ shénme shíhou qù chūchāi?
Khi nào bạn đi công tác?
Vị (lượng từ lịch sự chỉ người)
昨天下午我去机场接一位客户。
Zuótiān xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē yí wèi kèhù.
Chiều hôm qua tôi ra sân bay đón một vị khách hàng.
Thường, bình thường, nói chung
我们一般早上八点半上班。
Wǒmen yìbān zǎoshang bā diǎn bàn shàngbān.
Chúng tôi thường 8 giờ rưỡi sáng đi làm.
Nhất định, chắc chắn
我一定准时到。
Wǒ yídìng zhǔnshí dào.
Tôi nhất định sẽ đến đúng giờ.
Cùng nhau
我们一起去参观工厂。
Wǒmen yìqǐ qù cānguān gōngchǎng.
Chúng tôi cùng nhau đi tham quan nhà máy.
Mãi, luôn luôn, thẳng một mạch
坐电梯一直往上就到。
Zuò diàntī yìzhí wǎng shàng jiù dào.
Đi thang máy thẳng lên là tới.
Hôm qua
昨天下午我去机场接客户了。
Zuótiān xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē kèhù le.
Chiều hôm qua tôi ra sân bay đón khách hàng.
Tòa, ngọn (lượng từ cho nhà cao tầng, núi)
这座楼有二十八层。
Zhè zuò lóu yǒu èrshíbā céng.
Tòa nhà này có 28 tầng.
Năm
今年是二零二六年。
Jīnnián shì èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026.
Tháng
十二月是最后一个月。
Shí'èr yuè shì zuìhòu yí ge yuè.
Tháng 12 là tháng cuối cùng.
Ngày (văn viết)
日期:十月十五日。
Rìqī: shí yuè shíwǔ rì.
Ngày: 15 tháng 10.
Thứ, tuần
今天是星期天。
Jīntiān shì xīngqī tiān.
Hôm nay là Chủ Nhật.
Phút
九点十五分,飞机起飞。
Jiǔ diǎn shíwǔ fēn, fēijī qǐfēi.
9 giờ 15 phút máy bay cất cánh.
Hai (đứng trước lượng từ hoặc giờ)
会议是下午两点半开始。
Huìyì shì xiàwǔ liǎng diǎn bàn kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ rưỡi chiều.