Đăng nhập

Từ vựng

Nói đúng câu, không nói sai nghĩa

Ngữ pháp nền tảng: câu khẳng định/phủ định/nghi vấn, câu với 是/有/在

Về bài học chính
gēn(preposition/conjunction)

Cùng, với, theo

你可以跟经理一起去。

Nǐ kěyǐ gēn jīnglǐ yìqǐ qù.

Bạn có thể đi cùng giám đốc.

公里gōnglǐ(measure word)

Cây số, kilômét

大概有三十公里。

Dàgài yǒu sānshí gōnglǐ.

Khoảng 30 cây số.

关于guānyú(preposition)

Về, liên quan đến

关于今天的会议,你有什么消息吗?

Guānyú jīntiān de huìyì, nǐ yǒu shénme xiāoxi ma?

Về cuộc họp hôm nay, bạn có tin gì không?

(conjunction/preposition)

Và, cùng với

他和客户去工厂了。

Tā hé kèhù qù gōngchǎng le.

Anh ấy cùng khách hàng đi nhà máy rồi.

jiàn(measure word)

Cái, chiếc, bộ (lượng từ cho quần áo, sự việc)

你一共买了两件衣服。

Nǐ yígòng mǎi le liǎng jiàn yīfu.

Anh tổng cộng mua hai món quần áo.

jīn(measure word)

Cân (500g)

买十斤水果就够了。

Mǎi shí jīn shuǐguǒ jiù gòu le.

Mua 10 cân hoa quả là đủ.

liàng(measure word)

Chiếc (lượng từ cho xe)

还有一辆车在后面。

Hái yǒu yí liàng chē zài hòumiàn.

Còn một chiếc xe ở phía sau.

没有méiyǒu(verb)

Không có (phủ định của 有)

我们好像没有见过面。

Wǒmen hǎoxiàng méiyǒu jiàn guò miàn.

Chúng ta hình như chưa từng gặp mặt.

shuāng(measure word)

Đôi (lượng từ cho vật đi thành cặp)

那双鞋也不错。

Nà shuāng xié yě búcuò.

Đôi giày kia cũng không tồi.

suì(measure word)

Tuổi

我今年二十五岁。

Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.

Năm nay tôi 25 tuổi.

tái(measure word)

Cái, chiếc (lượng từ cho máy móc, thiết bị)

我们要看两台新机器。

Wǒmen yào kàn liǎng tái xīn jīqì.

Chúng ta cần xem hai cái máy mới.

tàng(measure word)

Chuyến (lượng từ cho việc đi lại)

这趟去工厂,我们要看几台机器?

Zhè tàng qù gōngchǎng, wǒmen yào kàn jǐ tái jīqì?

Chuyến ra nhà máy này, chúng ta cần xem mấy cái máy?

tào(measure word)

Bộ (lượng từ cho bộ quần áo, đồ dùng)

这套西装也不错。

Zhè tào xīzhuāng yě búcuò.

Bộ vest này cũng không tồi.

tiáo(measure word)

Cái, con (lượng từ cho vật dài, đường, quần)

这条领带多少钱?

Zhè tiáo lǐngdài duōshao qián?

Cái cà vạt này bao nhiêu tiền?

xiē(measure word)

Một ít, một vài (số lượng không xác định)

我想买一些办公用品。

Wǒ xiǎng mǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.

Tôi muốn mua một ít đồ văn phòng.

一点儿yìdiǎnr(phrase)

Một chút

我比你大一点儿。

Wǒ bǐ nǐ dà yìdiǎnr.

Tôi lớn hơn bạn một chút.

一会儿yíhuìr(noun/adverb)

Một lát, một chút (thời gian ngắn)

我一会儿准备一下资料。

Wǒ yíhuìr zhǔnbèi yíxià zīliào.

Lát nữa tôi chuẩn bị một chút tài liệu.

一下yíxià(phrase)

Một chút, một cái (sau động từ)

我想问你一下。

Wǒ xiǎng wèn nǐ yíxià.

Tôi muốn hỏi bạn một chút.

yǒu(verb)

Có (sở hữu, tồn tại)

公司有会议室吗?

Gōngsī yǒu huìyìshì ma?

Công ty có phòng họp không?

zhāng(measure word)

Tờ, tấm, chiếc (lượng từ cho giấy, bàn, ảnh)

给我拿一张纸。

Gěi wǒ ná yì zhāng zhǐ.

Lấy cho tôi một tờ giấy.

zhǒng(measure word)

Loại, kiểu (lượng từ cho chủng loại)

这种笔多少钱一支?

Zhè zhǒng bǐ duōshao qián yì zhī?

Loại bút này bao nhiêu tiền một cây?

不是bú shì(verb phrase)

Không phải là (phủ định của 是)

他不是经理,他是员工。

Tā bú shì jīnglǐ, tā shì yuángōng.

Anh ấy không phải giám đốc, anh ấy là nhân viên.