Đăng nhập

Từ vựng

Nghe mà không hiểu gì

Chiến thuật Part 1: đúng/sai theo tranh, nhìn tranh đoán nội dung

Về bài học chính
方法fāngfǎ(noun)

Phương pháp

用排除法选择答案。

Yòng páichú fǎ xuǎnzé dá'àn.

Dùng phương pháp loại trừ chọn đáp án.

关系guānxi(noun)

Quan hệ, liên quan

和听力内容有直接关系。

Hé tīnglì nèiróng yǒu zhíjiē guānxi.

Có quan hệ trực tiếp với nội dung bài nghe.

检查jiǎnchá(verb)

Kiểm tra, soát lại

第二遍检查答案。

Dì èr biàn jiǎnchá dá'àn.

Lần hai kiểm tra lại đáp án.

简单jiǎndān(adjective)

Đơn giản

这是最简单的方法。

Zhè shì zuì jiǎndān de fāngfǎ.

Đây là phương pháp đơn giản nhất.

紧张jǐnzhāng(adjective)

Căng thẳng, hồi hộp

考试的时候不要紧张。

Kǎoshì de shíhou bú yào jǐnzhāng.

Lúc thi đừng căng thẳng.

觉得juéde(verb)

Cảm thấy, cho rằng

你觉得第一部分难吗?

Nǐ juéde dì yī bùfen nán ma?

Cậu thấy Phần 1 có khó không?

可能kěnéng(adverb)

Có thể, có lẽ

可能会听到:工作、上网、打印。

Kěnéng huì tīngdào: Gōngzuò, shàngwǎng, dǎyìn.

Có thể sẽ nghe thấy: làm việc, lên mạng, in ấn.

nán(adjective)

Khó

其实不难。

Qíshí bù nán.

Thật ra không khó.

其实qíshí(adverb)

Thật ra, kỳ thực

其实不难,只要抓住关键词。

Qíshí bù nán, zhǐyào zhuāzhù guānjiàncí.

Thật ra không khó, chỉ cần bắt được từ khóa.

奇怪qíguài(adjective)

Kỳ lạ

奇怪,为什么我以前没想到?

Qíguài, wèishénme wǒ yǐqián méi xiǎngdào?

Lạ thật, sao trước giờ tôi không nghĩ ra?

上网shàngwǎng(verb)

Lên mạng

他在上网查资料。

Tā zài shàngwǎng chá zīliào.

Anh ấy đang lên mạng tra cứu tài liệu.

特点tèdiǎn(noun)

Đặc điểm

这个特点我记住了。

Zhège tèdiǎn wǒ jìzhù le.

Đặc điểm này tôi nhớ rồi.

yòu(adverb)

Lại, còn

听到又或者最这样的词。

Tīngdào yòu huòzhě zuì zhèyàng de cí.

Nghe thấy những từ như lại hay nhất.

zuì(adverb)

Nhất, hơn cả

这是最简单的方法。

Zhè shì zuì jiǎndān de fāngfǎ.

Đây là phương pháp đơn giản nhất.

cāi(verb)

Đoán

猜一猜会听到什么词。

Cāi yì cāi huì tīngdào shénme cí.

Đoán xem sẽ nghe thấy từ gì.

注意zhùyì(verb)

Chú ý

听的时候要注意关键词。

Tīng de shíhou yào zhùyì guānjiàn cí.

Khi nghe cần chú ý từ khóa.

抓住zhuāzhù(verb)

Bắt lấy, nắm bắt

抓住动词和名词。

Zhuāzhù dòngcí hé míngcí.

Bắt lấy động từ và danh từ.

预测yùcè(verb)

Dự đoán

根据图片预测内容。

Gēnjù túpiàn yùcè nèiróng.

Dựa vào tranh dự đoán nội dung.

名词míngcí(noun)

Danh từ

抓住句子里的名词。

Zhuāzhù jùzi lǐ de míngcí.

Bắt danh từ trong câu.

动词dòngcí(noun)

Động từ

动词是句子的重点。

Dòngcí shì jùzi de zhòngdiǎn.

Động từ là trọng điểm của câu.

留空liú kòng(verb)

Để trống

听不懂也不要留空。

Tīng bu dǒng yě bú yào liú kòng.

Nghe không hiểu cũng đừng để trống.

一遍yí biàn(noun)

Một lần (nghe/làm)

听一遍就选吗?

Tīng yí biàn jiù xuǎn ma?

Nghe một lần là chọn luôn à?

两遍liǎng biàn(noun)

Hai lần

第一遍选,第二遍检查。

Dì yī biàn xuǎn, dì èr biàn jiǎnchá.

Lần một chọn, lần hai kiểm tra.

办公bàngōng(verb/noun)

Làm việc văn phòng

办公用品在柜子里。

Bàngōng yòngpǐn zài guìzi lǐ.

Đồ dùng văn phòng ở trong tủ.