Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
经理,我今天______了。
Bài tập
Xin nghỉ phép, báo ốm, nhờ người hỗ trợ bằng tiếng Trung
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
经理,我今天______了。
Câu 2
Khi đồng nghiệp nói "我今天不工作", bạn nên hỏi thăm bằng câu nào?
A: 我今天不工作。 B: ______?
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Bạn đã đi bệnh viện chưa?
Câu 6
Chọn câu trả lời khi sếp hỏi bạn đã đi khám chưa.
经理:你去看医生了吗? Bạn: ______。
Câu 7
Chọn cách xin nghỉ lịch sự và đầy đủ nhất.
Bạn bị ốm muốn xin sếp nghỉ một ngày. Bạn nói: ______。
Câu 8
Chọn câu trả lời lịch sự khi nhờ đồng nghiệp hỗ trợ.
你今天不舒服,想 nhờ đồng nghiệp giúp. Bạn nói: ______。
Câu 9
Kiểm tra từ vựng sức khỏe.
医院 (yīyuàn) nghĩa là gì?
Câu 10
Kiểm tra từ vựng sức khỏe.
舒服 (shūfu) trong '我不舒服' nghĩa là gì?
Câu 11
Kiểm tra cách xin nghỉ.
Khi muốn xin nghỉ, bạn có thể nói đơn giản: 我想休息一天。
Câu 12
Kiểm tra từ vựng sức khỏe.
生病 (shēngbìng) nghĩa là 'khỏe mạnh'.
Câu 13
Chọn câu phản hồi khi đồng nghiệp đồng ý giúp đỡ.
同事:没问题,你放心休息吧。 Bạn nên nói: ______。
Câu 14
Sắp xếp các từ thành câu nhờ giúp đỡ.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Bạn yên tâm nghỉ ngơi nhé.
Câu 16
Tình huống tổng hợp: nhờ đồng nghiệp xử lý tài liệu.
Bạn ốm nghỉ, muốn nhờ đồng nghiệp xử lý tài liệu. Bạn nói: ______。
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
医生怎么说?
Câu 18
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
Nguyễn Minh muốn nghỉ mấy ngày?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
Đồng nghiệp có đồng ý giúp không?
Câu 20
Đọc thông báo nghỉ và chọn đáp án đúng.
阮明给经理的请假说明: 1. 今天生病了,已看医生 2. 医生说要休息 3. 想休息一天,明天可以上班 4. 请李明帮忙处理文件 问:阮明什么时候可以回来上班?
Câu 21
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
我今天有点______,不能去上班。
Câu 22
Chọn cách nói muốn nghỉ ngơi.
Bạn muốn nói 'tôi muốn nghỉ một ngày'. Bạn nói: ______。
Câu 23
Kiểm tra từ vựng sức khỏe.
感冒 (gǎnmào) nghĩa là 'bị cảm cúm'.
Câu 24
Sắp xếp thành câu nhờ giúp đỡ.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Chọn phản hồi khi sếp hỏi thăm sức khỏe.
经理: 你身体好多了吗? Bạn: ______。
Câu 26
Chọn cách hỏi thăm đồng nghiệp vừa ốm dậy.
Bạn muốn hỏi thăm đồng nghiệp vừa khỏi ốm. Bạn nói: ______。
Câu 27
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
医生说我需要______休息。
Câu 28
Kiểm tra trật tự câu.
Câu '我休息在家' là câu đúng ngữ pháp tiếng Trung.
Câu 29
Nối từ sức khỏe với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Chọn câu nói khi muốn nhờ đồng nghiệp xem giúp tài liệu.
Bạn muốn nhờ đồng nghiệp xem giúp tài liệu. Bạn nói: ______。
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
他现在想做什么?
Câu 32
Chọn câu phản hồi khi đồng nghiệp hỏi bạn làm sao thế.
同事: 你怎么了?身体不舒服吗? Bạn: ______。
Câu 33
Sắp xếp thành câu quan tâm đồng nghiệp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Bạn yên tâm nghỉ ngơi nhé.
Câu 35
Chọn cách báo với sếp rằng bạn sẽ đi làm lại.
Bạn khỏi bệnh, muốn báo sếp ngày mai đi làm. Bạn nói: ______。
Câu 36
Đọc thông báo nghỉ và chọn đáp án đúng.
给经理的说明: 1. 今天不舒服,已看医生 2. 医生说要好好休息 3. 想休息两天 4. 请李明帮助处理文件 问:阮明想休息几天?