Từ vựng
Lạc ở Thượng Hải phải làm sao?
Xử lý tình huống đi công tác: hỏi đường, gọi taxi, nhận phòng
Hành khách
飞机上的乘客多吗?
Fēijī shàng de chéngkè duō ma?
Hành khách trên máy bay đông không?
Xe taxi
我们在等出租车。
Wǒmen zài děng chūzūchē.
Chúng tôi đang đợi taxi.
Địa chỉ
请给我宾馆的地址。
Qǐng gěi wǒ bīnguǎn de dìzhǐ.
Xin cho tôi địa chỉ khách sạn.
Phương hướng, hướng
请问哪个方向是市中心?
Qǐngwèn nǎ ge fāngxiàng shì shìzhōngxīn?
Xin hỏi hướng nào là trung tâm thành phố?
Gần, phụ cận
附近有公共汽车站吗?
Fùjìn yǒu gōnggòng qìchē zhàn ma?
Gần đây có trạm xe buýt không?
Xe buýt
坐公共汽车很慢。
Zuò gōnggòng qìchē hěn màn.
Đi xe buýt rất chậm.
Rất
宾馆很远。
Bīnguǎn hěn yuǎn.
Khách sạn rất xa.
Về, trở về
你什么时候回公司?
Nǐ shénme shíhou huí gōngsī?
Khi nào cậu về công ty?
Giao thông
但是交通不太好。
Dànshì jiāotōng bú tài hǎo.
Nhưng giao thông không tốt lắm.
Gần
宾馆很近。
Bīnguǎn hěn jìn.
Khách sạn rất gần.
Cách (khoảng cách)
离这儿大概十公里。
Lí zhèr dàgài shí gōnglǐ.
Cách đây khoảng 10 cây số.
Cất cánh
飞机九点起飞。
Fēijī jiǔ diǎn qǐfēi.
Máy bay cất cánh lúc 9 giờ.
Thị thực, visa
这是我的签证。
Zhè shì wǒ de qiānzhèng.
Đây là thị thực của tôi.
Xa
公司很远。
Gōngsī hěn yuǎn.
Công ty rất xa.
Ngồi, đi (phương tiện)
我坐飞机去。
Wǒ zuò fēijī qù.
Tôi đi bằng máy bay.
Lên xe
请上车。
Qǐng shàng chē.
Mời lên xe.
Chú/bác (cách gọi tài xế, thợ)
师傅,请停车。
Shīfu, qǐng tíng chē.
Chú ơi, xin dừng xe.
Đây là
这是您的房间。
Zhè shì nín de fángjiān.
Đây là phòng của ngài.
Bên phải
电梯在右边。
Diàntī zài yòubian.
Thang máy ở bên phải.