Đăng nhập

Từ vựng

Nghe không kịp? Đây là lý do

Chiến thuật Part 1 & 2: đọc đáp án trước, loại trừ phương án sai

Về bài học chính
()

参加()

电视()

麻烦()

()

全部()

使用()

提前tíqián(verb/adverb)

Trước thời hạn, trước (thời gian dự kiến)

提前看题。

Tíqián kàn tí.

Xem đề trước.

()

()

()

以后()

愿意()

制作()