Đăng nhập

Từ vựng

Nghe Part 3 — Hội thoại dài hơn

Nghe và trả lời câu hỏi về nội dung

Về bài học chính
()

返回()

刚才gāngcái(noun/adverb)

Vừa nãy, vừa rồi

他刚才来办公室了。

Tā gāngcái lái bàngōngshì le.

Vừa nãy anh ấy đến văn phòng.

火车()

jiē(verb)

Đón, đón tiếp

我去机场接客户。

Wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.

Tôi ra sân bay đón khách hàng.

街道()

()

旅游()

为什么wèishénme(adverb)

Tại sao, vì sao

他为什么请假?

Tā wèishénme qǐngjià?

Anh ấy tại sao xin nghỉ?

行李箱()

因为yīnwèi(conjunction)

Bởi vì

因为他生病了。

Yīnwèi tā shēngbìng le.

Bởi vì anh ấy bị ốm.

来得及láidejí(verb)

Kịp, còn kịp

现在去还来得及。

Xiànzài qù hái láidejí.

Bây giờ đi vẫn còn kịp.

安排ānpái(verb/noun)

Sắp xếp

会议已经安排好了。

Huìyì yǐjīng ānpái hǎo le.

Cuộc họp đã được sắp xếp xong.

出差chūchāi(verb)

Đi công tác

他经常去上海出差。

Tā jīngcháng qù Shànghǎi chūchāi.

Anh ấy thường đi Thượng Hải công tác.

会议室huìyìshì(noun)

Phòng họp

我们在会议室开会。

Wǒmen zài huìyìshì kāihuì.

Chúng tôi họp ở phòng họp.

航班hángbān(danh từ)

chuyến bay

请问去上海的航班是几点?

Qǐngwèn qù Shànghǎi de hángbān shì jǐ diǎn?

Cho hỏi chuyến bay đi Thượng Hải là mấy giờ?

出发chūfā(động từ)

xuất phát, khởi hành

我们明天早上八点出发。

Wǒmen míngtiān zǎoshang bā diǎn chūfā.

Chúng ta xuất phát lúc 8 giờ sáng mai.

到达dàodá(động từ)

đến nơi

火车到达北京站了。

Huǒchē dàodá Běijīng zhàn le.

Tàu hỏa đã đến ga Bắc Kinh.

准时zhǔnshí(tính từ)

đúng giờ

会议准时开始,请不要迟到。

Huìyì zhǔnshí kāishǐ, qǐng bú yào chídào.

Cuộc họp bắt đầu đúng giờ, xin đừng đến muộn.

取消qǔxiāo(động từ)

hủy bỏ

因为天气不好,航班取消了。

Yīnwèi tiānqì bù hǎo, hángbān qǔxiāo le.

Vì thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

改签gǎiqiān(động từ)

đổi vé (chuyến bay, tàu)

我想改签明天的航班。

Wǒ xiǎng gǎiqiān míngtiān de hángbān.

Tôi muốn đổi sang chuyến bay ngày mai.

行李xíngli(danh từ)

hành lý

您的行李太多了,需要托运。

Nín de xíngli tài duō le, xūyào tuōyùn.

Hành lý của bạn nhiều quá, cần phải ký gửi.