Đăng nhập

Từ vựng

Hàng đến rồi, kiểm tra thế nào?

Nhận hàng, kiểm tra chất lượng, xử lý hàng lỗi

Về bài học chính
标志biāozhì(noun)

Nhãn hiệu, dấu hiệu

包装上的标志有些不清楚。

Bāozhuāng shàng de biāozhì yǒuxiē bù qīngchu.

Nhãn hiệu trên bao bì hơi mờ.

负责fùzé(verb/adjective)

chịu trách nhiệm, có trách nhiệm

王经理负责这个项目的质量。

Wáng jīnglǐ fùzé zhège xiàngmù de zhìliàng.

Giám đốc Vương chịu trách nhiệm về chất lượng của dự án này.

huài(adjective)

Hỏng, tồi tệ

我的手机坏了。

Wǒ de shǒujī huài le.

Điện thoại của tôi hỏng rồi.

货物huòwù(noun)

Hàng hóa

货物昨天到达了。

Huòwù zuótiān dàodá le.

Hàng hóa đã đến vào hôm qua.

结帐jiézhàng(verb)

Thanh toán, kết toán

结帐的时候怎么算?

Jiézhàng de shíhou zěnme suàn?

Lúc thanh toán tính thế nào?

解决jiějué(verb)

giải quyết

我们一定会解决这个问题。

Wǒmen yídìng huì jiějué zhège wèntí.

Chúng tôi nhất định sẽ giải quyết vấn đề này.

免费miǎnfèi(adjective)

Miễn phí

我们会免费更换。

Wǒmen huì miǎnfèi gēnghuàn.

Chúng tôi sẽ đổi miễn phí.

其他qítā(pronoun)

Khác, những cái khác

其他人去哪儿了?

Qítā rén qù nǎr le?

Những người khác đi đâu rồi?

生意shēngyi(noun)

Việc kinh doanh, buôn bán

我们的生意靠的是信誉。

Wǒmen de shēngyi kào de shì xìnyù.

Việc kinh doanh của chúng tôi dựa vào uy tín.

shōu(verb)

Nhận

我收到你的信了。

Wǒ shōudào nǐ de xìn le.

Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.

营业yíngyè(verb)

Kinh doanh, mở cửa (cửa hàng)

我们每天早上九点开始营业。

Wǒmen měitiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ yíngyè.

Chúng tôi mở cửa 9 giờ sáng mỗi ngày.

质量zhìliàng(noun)

Chất lượng

这个产品的质量很高。

Zhè ge chǎnpǐn de zhìliàng hěn gāo.

Chất lượng của sản phẩm này rất cao.

新的xīn de(phrase)

Cái mới

我们给您换新的。

Wǒmen gěi nín huàn xīn de.

Chúng tôi đổi cái mới cho ngài.

退货tuì huò(verb)

trả hàng

如果产品质量有问题,我们可以退货。

Rúguǒ chǎnpǐn zhìliàng yǒu wèntí, wǒmen kěyǐ tuìhuò.

Nếu chất lượng sản phẩm có vấn đề, chúng tôi có thể trả hàng.

检查jiǎnchá(verb)

kiểm tra

请您检查一下质量。

Qǐng nín jiǎnchá yíxià zhìliàng.

Xin ngài hãy kiểm tra qua chất lượng.

产品chǎnpǐn(noun)

sản phẩm

这个产品很好。

Zhège chǎnpǐn hěn hǎo.

Sản phẩm này rất tốt.

huàn(verb)

đổi, thay

我们给您换新的。

Wǒmen gěi nín huàn xīn de.

Chúng tôi đổi cái mới cho ngài.

马上mǎshàng(adverb)

ngay lập tức

我马上告诉你。

Wǒ mǎshàng gàosu nǐ.

Tôi sẽ báo cho bạn ngay.

告诉gàosu(verb)

báo cho, nói cho

有问题请告诉我。

Yǒu wèntí qǐng gàosu wǒ.

Nếu có vấn đề xin hãy báo cho tôi.

问题wèntí(noun)

vấn đề

这个问题很严重。

Zhège wèntí hěn yánzhòng.

Vấn đề này rất nghiêm trọng.

运费yùnfèi(noun)

cước vận chuyển

运费谁来付?

Yùnfèi shéi lái fù?

Cước vận chuyển ai trả?

处理chǔlǐ(verb)

xử lý

我们会马上处理这个问题。

Wǒmen huì mǎshàng chǔlǐ zhège wèntí.

Chúng tôi sẽ xử lý vấn đề này ngay lập tức.