Đăng nhập

Bài tập

Đi ăn với đối tác

Gọi món, mời ăn, văn hóa bàn ăn không nên bỏ qua

Về bài học chính

Câu 1

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

这家餐厅的菜很______。

Câu 2

Lựa chọn hành xử đúng văn hóa trên bàn tiệc.

当经理说“来,我们干杯!”时,你应该说:

Câu 3

Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 4

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 5

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Ngài là khách, ngài gọi món đi ạ.

Câu 6

Kiểm tra văn hóa bàn ăn.

Trên bàn ăn Trung Quốc, không nên cắm đũa thẳng đứng vào bát cơm.

Câu 7

Kiểm tra từ vựng nhà hàng.

菜单 (càidān) nghĩa là 'hóa đơn thanh toán'.

Câu 8

Chọn câu mời đối tác gọi món.

Bạn muốn mời khách gọi món trước. Bạn nói: ______。

Câu 9

Kiểm tra từ vựng bàn tiệc.

干杯 (gānbēi) nghĩa là gì?

Câu 10

Sắp xếp các từ thành câu khen món ăn.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 11

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.

Giám đốc muốn khách làm gì?

Câu 12

Nghe và chọn câu trả lời phù hợp.

Sau khi nghe, bạn nên làm gì?

Câu 13

Nghe và xác định thông tin đúng hay sai.

Khách hàng khen món ăn ngon.

Câu 14

Nghe và chọn từ còn thiếu.

Từ còn thiếu trong câu là gì?

Câu 15

Đọc câu và xác định đúng/sai.

Trong bữa ăn, chủ nhà thường nhường khách gọi món trước.

Câu 16

Đọc câu và xác định đúng/sai.

Khi nâng ly, bạn nên nâng ly cao hơn người lớn tuổi để thể hiện sự tôn trọng.

Câu 17

Nối từ với nghĩa tương ứng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 18

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Đọc đoạn văn: '今天经理请客人去餐厅吃饭。客人是VIP,所以经理让客人点菜。客人点了几个菜,大家吃得很开心。最后,经理说:来,我们干杯!客人也说:干杯!祝我们的合作成功。' Hỏi: Ai là người gọi món?

Câu 19

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.

Đọc đoạn văn: '在餐厅,服务员给我们菜单。我们点了鱼、牛肉和汤。鱼很辣,牛肉很好吃,汤很清淡。最后我们买单。' Hỏi: Món nào cay?

Câu 20

Chọn câu đúng ngữ pháp.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp?

Câu 21

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

这个汤很______,我不喜欢。

Câu 22

Chọn câu mời khách dùng bữa.

Bạn muốn mời mọi người ăn, bạn nói: ______。

Câu 23

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 24

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Xin cho tôi thực đơn.

Câu 25

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.

Khách hàng gọi đồ uống gì?

Câu 26

Nghe và xác định thông tin đúng hay sai.

Giám đốc không thích món ăn.

Câu 27

Nghe và chọn câu trả lời phù hợp.

Khách hàng cảm thấy thế nào về bữa tối?

Câu 28

Nghe và chọn từ còn thiếu.

Từ còn thiếu trong câu là gì?

Câu 29

Đọc câu và xác định đúng/sai.

Trong văn hóa bàn ăn Trung Quốc, khi nâng ly chúc rượu, người nhỏ tuổi nên hạ ly thấp hơn người lớn tuổi.

Câu 30

Đọc câu và xác định đúng/sai.

Khi là khách được mời đi ăn, bạn nên gọi những món đắt nhất để thể hiện sự tôn trọng.

Câu 31

Nối từ với nghĩa tương ứng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 32

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Đọc đoạn văn: '今天经理请客人去餐厅吃饭。客人是VIP,所以经理让客人点菜。客人点了几个菜,大家吃得很开心。最后,经理说:来,我们干杯!客人也说:干杯!祝我们的合作成功。' Hỏi: Cuối bữa ăn, họ đã làm gì?

Câu 33

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.

Đọc đoạn văn: '在餐厅,服务员给我们菜单。我们点了鱼、牛肉和汤。鱼很辣,牛肉很好吃,汤很清淡。最后我们买单。' Hỏi: Món nào thanh đạm?

Câu 34

Chọn câu đúng ngữ pháp.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp?

Câu 35

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

这个汤很______,我喜欢。

Câu 36

Chọn câu mời khách nâng ly.

Bạn muốn mời mọi người nâng ly, bạn nói: ______。

Câu 37

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 38

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Chúc sự hợp tác của chúng ta thành công.

Câu 39

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Món này rất cay, tôi không ăn được.

Câu 40

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…