Từ vựng
Tổng kết Khóa 2 + Ôn 400 từ vựng BCT(A)
Ôn 400 từ vựng BCT(A) theo chủ đề thương mại
变化()
出现()
打算()
懂()
发现()
放()
感谢()
关()
急()
家()
经过()
开()
快()
另外()
拿()
去年()
时刻()
提醒()
晚上()
小心()
要()
遇到()
照片()
转()
更换gēnghuàn(verb)
Đổi, thay thế
可以更换一个新的吗?
Kěyǐ gēnghuàn yí ge xīn de ma?
Có thể đổi một cái mới không?
接待jiēdài(verb)
Đón tiếp
我们要接待外国客户。
Wǒmen yào jiēdài wàiguó kèhù.
Chúng tôi phải đón tiếp khách hàng nước ngoài.
进展jìnzhǎn(noun)
Tiến triển, tiến độ
生意进展怎么样?
Shēngyi jìnzhǎn zěnmeyàng?
Việc kinh doanh tiến triển thế nào?