Đăng nhập

Từ vựng

Tôi là ai?

Giới thiệu bản thân: tên, quốc tịch, nghề nghiệp (我是、我叫、我是越南人)

Về bài học chính
别人biérén(pronoun)

Người khác

别人也有自己的生活,我不想麻烦别人。

Biérén yě yǒu zìjǐ de shēnghuó, wǒ bù xiǎng máfan biérén.

Người khác cũng có cuộc sống riêng, tôi không muốn làm phiền người khác.

jiào(verb)

Gọi là, tên là

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Tên bạn là gì?

介绍jièshào(verb)

Giới thiệu

我来介绍一下,他叫阮明。

Wǒ lái jièshào yíxià, tā jiào Ruǎn Míng.

Tôi xin giới thiệu một chút, anh ấy tên Nguyễn Minh.

名字míngzi(noun)

Tên

那你的两个同事叫什么名字?

Nà nǐ de liǎng ge tóngshì jiào shénme míngzi?

Vậy hai đồng nghiệp của cậu tên là gì?

(pronoun)

Nào

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén?

Bạn là người nước nào?

(pronoun)

Kia, đó, vậy thì

那你的两个同事叫什么名字?

Nà nǐ de liǎng ge tóngshì jiào shénme míngzi?

Vậy hai đồng nghiệp của cậu tên là gì?

那儿nàr(pronoun)

Ở đó, chỗ đó

那你的汉语是在哪儿学的?

Nà nǐ de Hànyǔ shì zài nǎr xué de?

Vậy tiếng Trung của cậu học ở đâu vậy?

(pronoun)

Bạn, cậu, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

你们nǐmen(pronoun)

Các bạn, các anh chị (ngôi thứ hai số nhiều)

你们好!我叫张伟。

Nǐmen hǎo! Wǒ jiào Zhāng Wěi.

Chào các bạn! Tôi tên Trương Vĩ.

rén(noun)

Người

你是一个人来中国的吗?

Nǐ shì yí ge rén lái Zhōngguó de ma?

Cậu một mình sang Trung Quốc à?

shì(verb)

她是王经理的秘书。

Tā shì Wáng jīnglǐ de mìshū.

Cô ấy là thư ký của giám đốc Vương.

(pronoun)

Anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba nam)

他叫阮明,是我们新来的员工。

Tā jiào Ruǎn Míng, shì wǒmen xīn lái de yuángōng.

Anh ấy tên Nguyễn Minh, là nhân viên mới của chúng ta.

(pronoun)

Cô ấy, chị ấy (ngôi thứ ba nữ)

她叫阿花,是个很努力的女孩子。

Tā jiào Ā Huā, shì ge hěn nǔlì de nǚháizi.

Cô ấy tên A Hoa, là một cô gái rất chăm chỉ.

(pronoun)

Tôi, ta

我是销售部的。

Wǒ shì xiāoshòu bù de.

Tôi thuộc bộ phận bán hàng.

我们wǒmen(pronoun)

Chúng tôi, chúng ta

我们一共来了三个人。

Wǒmen yígòng lái le sān ge rén.

Chúng tôi tổng cộng sang ba người.

xìng(verb/noun)

Họ, mang họ

我姓阮,叫阮明。

Wǒ xìng Ruǎn, jiào Ruǎn Míng.

Tôi họ Nguyễn, tên là Nguyễn Minh.

(adverb)

Cũng

认识您,我也很高兴。

Rènshi nín, wǒ yě hěn gāoxìng.

Được quen biết ngài, tôi cũng rất vui.

自己zìjǐ(pronoun)

Bản thân, tự mình

我一般回宿舍,自己做饭吃。

Wǒ yìbān huí sùshè, zìjǐ zuòfàn chī.

Tôi thường về ký túc xá, tự nấu cơm ăn.

越南Yuènán(proper noun)

Việt Nam

我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén.

Tôi là người Việt Nam.

中国Zhōngguó(proper noun)

Trung Quốc

我是中国人。

Wǒ shì Zhōngguó rén.

Tôi là người Trung Quốc.

guó(noun)

Nước, quốc gia (viết tắt)

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén?

Bạn là người nước nào?