Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống liên quan đến chức vụ công sở.
她帮经理安排会议、写文件,她是经理的______。
Bài tập
Từ vựng thương mại: công ty, họp, email, sếp, đồng nghiệp...
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống liên quan đến chức vụ công sở.
她帮经理安排会议、写文件,她是经理的______。
Câu 2
Chọn từ thích hợp liên quan đến hoạt động thanh toán thương mại.
客户今天不用现金,他用______付款。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung ở văn phòng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu chỉ hoạt động ký hợp đồng đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Làm phiền viết tên của bạn vào biểu mẫu này.
Câu 6
Kiểm tra từ vựng đồ dùng văn phòng.
文件在______上。 (Tài liệu ở trên bàn.)
Câu 7
Kiểm tra từ vựng hoạt động văn phòng.
请帮我______这份报告。 (Xin giúp tôi in bản báo cáo này.)
Câu 8
Kiểm tra từ vựng.
发票 (fāpiào) nghĩa là 'hóa đơn'.
Câu 9
Kiểm tra từ vựng.
电梯 (diàntī) nghĩa là 'cầu thang bộ'.
Câu 10
Sắp xếp các từ thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…