Đăng nhập

Ngữ pháp

50 từ bạn sẽ gặp mỗi ngày ở công ty

Từ vựng thương mại: công ty, họp, email, sếp, đồng nghiệp...

Về bài học chính

Diễn đạt vị trí: Trên... / Trong...

位置表达:“在...上/里”

在 + Nơi chốn + 上/里

"在...上" (trên...) và "在...里" (trong...) diễn đạt vị trí của đồ vật. Ví dụ: 在桌子上 (trên bàn), 在办公室里 (trong văn phòng). Rất thường gặp khi mô tả đồ dùng công sở.

文件在桌子上。

Wénjiàn zài zhuōzi shàng.

Tài liệu ở trên bàn.

经理在办公室里。

Jīnglǐ zài bàngōngshì lǐ.

Giám đốc đang ở trong văn phòng.

Diễn đạt công cụ: Dùng... để làm...

工具表达:“用...做...”

用 + Công cụ + Động từ

"用" + công cụ + động từ diễn đạt dùng cái gì để làm gì: 用笔签合同 (dùng bút ký hợp đồng), 用手机打电话 (dùng điện thoại gọi điện).

我用这支笔签合同。

Wǒ yòng zhè zhī bǐ qiān hétong.

Tôi dùng chiếc bút này ký hợp đồng.

请用电脑打印报告。

Qǐng yòng diànnǎo dǎyìn bàogào.

Xin dùng máy tính in báo cáo.

Yêu cầu lịch sự: Xin / Làm phiền

请求表达:“请/劳驾”

请 + Động từ | 劳驾,请 + Động từ

"请" (xin mời) và "劳驾" (làm phiền) dùng để yêu cầu lịch sự trong công sở. 劳驾 thường đứng đầu câu: 劳驾,请给我开发票 (làm phiền xuất hóa đơn giúp tôi).

劳驾,请给我开发票。

Láojià, qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.

Làm phiền, xuất hóa đơn giúp tôi.

请帮我复印一下这个文件。

Qǐng bāng wǒ fùyìn yíxià zhège wénjiàn.

Xin giúp tôi photo tài liệu này.