Đăng nhập

Bài tập

50 từ bạn sẽ gặp mỗi ngày ở công ty

Từ vựng thương mại: công ty, họp, email, sếp, đồng nghiệp...

Về bài học chính

Câu 1

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống liên quan đến chức vụ công sở.

她帮经理安排会议、写文件,她是经理的______。

Câu 2

Chọn từ thích hợp liên quan đến hoạt động thanh toán thương mại.

客户今天不用现金,他用______付款。

Câu 3

Nối từ tiếng Trung ở văn phòng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 4

Sắp xếp các từ sau thành câu chỉ hoạt động ký hợp đồng đúng ngữ pháp.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 5

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Làm phiền viết tên của bạn vào biểu mẫu này.

Câu 6

Kiểm tra từ vựng đồ dùng văn phòng.

文件在______上。 (Tài liệu ở trên bàn.)

Câu 7

Kiểm tra từ vựng hoạt động văn phòng.

请帮我______这份报告。 (Xin giúp tôi in bản báo cáo này.)

Câu 8

Kiểm tra từ vựng.

发票 (fāpiào) nghĩa là 'hóa đơn'.

Câu 9

Kiểm tra từ vựng.

电梯 (diàntī) nghĩa là 'cầu thang bộ'.

Câu 10

Sắp xếp các từ thành câu đúng ngữ pháp.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…