Câu 1
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Bài tập
200 từ BCT(A) chủ đề văn phòng học qua Flashcard có hình ảnh
Câu 1
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 2
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
她是我们公司的______。
Câu 3
Chọn từ mang ý nghĩa 'Kế hoạch'.
A: 这是明天的______。
Câu 4
Chọn từ phù hợp với tình huống.
对不起,我______了。(Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.)
Câu 5
Kiểm tra cách giới thiệu chức vụ.
他是我们的______。(Anh ấy là giám đốc của chúng tôi.)
Câu 6
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 7
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Tôi đến ngay đây.
Câu 8
Tình huống tổng hợp.
Bạn muốn nói 'Sếp hôm nay không ở công ty.' bằng tiếng Trung?
Câu 9
Kiểm tra từ vựng văn phòng.
客户 (kèhù) nghĩa là 'nhân viên công ty'.
Câu 10
Kiểm tra từ vựng văn phòng.
马上 (mǎshàng) nghĩa là 'ngay lập tức'.
Câu 11
Chọn câu trả lời khi đồng nghiệp hỏi giờ đi làm.
同事:你每天几点上班? Bạn: ______。
Câu 12
Chọn câu nói khi sếp đã đi công tác.
Bạn muốn nói 'Sếp đi công tác rồi.' Bạn nói: ______。
Câu 13
Chọn câu nói công việc vẫn chưa xong.
Bạn muốn nói 'Công việc vẫn chưa kết thúc.' Bạn nói: ______。
Câu 14
Kiểm tra từ vựng.
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) là 'sách điện tử'.
Câu 15
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 16
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Mỗi ngày tôi gửi rất nhiều email.
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
Nguyễn Minh mấy giờ đi làm?
Câu 18
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
Nguyễn Minh đi làm xong làm gì trước?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
Sếp hôm nay ở đâu?
Câu 20
Đọc lịch trình văn phòng và chọn đáp án đúng.
蓝天公司工作日程: 上午9:00 上班 上午9:30 看电子邮件 上午10:00 开会 下午2:00 见客户 下午6:00 下班 问:几点开会?
Câu 21
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
他是我们______的经理。
Câu 22
Chọn câu đúng khi mô tả thói quen.
Câu nào đúng?
Câu 23
Kiểm tra từ vựng công sở.
加班 (jiābān) nghĩa là tan làm.
Câu 24
Sắp xếp thành câu kể thứ tự công việc.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Đừng đến muộn nhé!
Câu 26
Chọn câu nói khi sếp đi vắng.
Bạn muốn nói 'Sếp đi công tác rồi.' Bạn nói: ______。
Câu 27
Chọn câu hỏi khi muốn biết giờ tan làm.
Bạn muốn hỏi mấy giờ tan làm. Bạn nói: ______。
Câu 28
Kiểm tra từ vựng.
打印 (dǎyìn) nghĩa là in ấn, 复印 (fùyìn) nghĩa là photocopy.
Câu 29
Nối từ vựng với nghĩa.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Chọn phản hồi khi được hỏi làm việc có cô đơn không.
同事: 你一个人工作会觉得孤单吗? Bạn: ______。
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
他今天在哪儿?
Câu 32
Chọn câu đúng khi nói về việc không cô đơn.
Bạn muốn nói 'Tôi có thể sang phòng bên cạnh tìm họ.' Bạn nói: ______。
Câu 33
Sắp xếp thành câu giới thiệu chức vụ.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Xin đến họp đúng giờ.
Câu 35
Chọn câu đúng khi nói về môi trường làm việc.
Bạn muốn nói 'Máy in hỏng rồi.' Bạn nói: ______。
Câu 36
Đọc lịch trình và chọn đáp án đúng.
蓝天公司工作日历: 上午9:00 上班 上午9:30 看邮件 上午10:00 开会 下午2:00 见客户 下午6:00 下班 问:什么时候见客户?