Câu 1
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một chiếc taxi)
Audio phát '飞机' (fēijī — máy bay) khớp với tranh vẽ một chiếc taxi.
Bài tập
2 bộ đề mini 10 câu có giải thích từng đáp án
Câu 1
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một chiếc taxi)
Audio phát '飞机' (fēijī — máy bay) khớp với tranh vẽ một chiếc taxi.
Câu 2
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một người đang gọi điện thoại)
Audio phát '打电话' (dǎ diànhuà — gọi điện thoại) khớp với tranh vẽ một người đang gọi điện thoại.
Câu 3
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một người đang làm việc trước máy tính)
Audio phát '看电视' (kàn diànshì — xem tivi) khớp với tranh vẽ một người đang làm việc trước máy tính.
Câu 4
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ hai người đang họp)
Audio phát '开会' (kāihuì — họp) khớp với tranh vẽ hai người đang họp.
Câu 5
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một người đang uống nước)
Audio phát '喝水' (hē shuǐ — uống nước) khớp với tranh vẽ một người đang uống nước.
Câu 6
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một sân bay)
Audio phát '坐飞机' (zuò fēijī — đi máy bay) khớp với tranh vẽ một sân bay.
Câu 7
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một người đang nấu ăn)
Audio phát '打印文件' (dǎyìn wénjiàn — in tài liệu) khớp với tranh vẽ một người đang nấu ăn.
Câu 8
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một người đang dùng máy tính)
Audio phát '工作' (gōngzuò — làm việc) khớp với tranh vẽ một người đang dùng máy tính.
Câu 9
Nghe âm thanh và phán đoán xem có khớp với hình ảnh mô tả không. (Giả định: Tranh vẽ một chiếc xe đạp)
Audio phát '出租车' (chūzūchē — taxi) khớp với tranh vẽ một chiếc xe đạp.
Câu 10
Kiểm tra từ vựng vừa luyện. Chọn từ phù hợp với tình huống.
Sáng nay bạn đến công ty bằng tàu điện ngầm. Bạn nói: 我______来公司。
Câu 11
Nối cụm từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 12
Sắp xếp các từ thành câu mô tả hành động đang diễn ra.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 13
Nghe câu và chọn tranh phù hợp. (Audio: 他在看报纸 — Tranh A: người đọc báo, B: người nấu ăn, C: người ngủ)
选择哪张图片?(Chọn tranh nào cho hành động nghe được?)
Câu 14
Nghe cụm từ và chọn từ vựng đúng. (Audio: 走路 zǒulù)
Bạn nghe thấy từ gì?
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Anh ấy đang đợi taxi.
Câu 16
Nối cụm từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 17
Nghe câu và chọn đáp án đúng.
他在做什么?
Câu 18
Nghe cụm từ và phán đoán đúng/sai với tranh. (Tranh: người đang nấu ăn)
Cụm từ nghe được khớp với tranh người nấu ăn không?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
他怎么上班?
Câu 20
Đọc hướng dẫn mini test và chọn đáp án đúng.
BCT(A) 听力第一部分说明: 一共十个题,每题听两次。 请先看图片,然后判断对错。 问:每题可以听几次?
Câu 21
Kiểm tra chiến thuật mini test.
Theo bài học, điều quan trọng nhất khi làm Part 1 là nghe rõ: ______。
Câu 22
Chọn cách diễn đạt đang diễn ra.
Câu nào đúng khi nói 'Anh ấy đang gọi điện.'?
Câu 23
Kiểm tra cách dùng '在...呢'.
Câu '他在等出租车呢' là câu đúng ngữ pháp.
Câu 24
Sắp xếp thành câu mô tả hành động đang diễn ra.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Anh ấy đi tàu điện ngầm đi làm.
Câu 26
Chọn phản hồi khi nghe không hiểu từ.
Bài học khuyên: Nếu không hiểu từ nào đó, bạn nên: ______。
Câu 27
Kiểm tra từ vựng.
走路 (zǒulù) nghĩa là đi bộ.
Câu 28
Nối cụm từ với nghĩa.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 29
Chọn câu đúng về khó khăn nghe số.
Bài học nói Nguyễn Minh gặp khó khăn gì khi nghe?
Câu 30
Chọn cách luyện tập được khuyên.
Tiểu Lệ khuyên Nguyễn Minh luyện nghe số bằng cách nào?
Câu 31
Mô phỏng Part 1: Nghe và đối chiếu tranh.
Tranh vẽ người đi bộ. Chọn gì?
Câu 32
Mô phỏng Part 1: Nghe và đối chiếu tranh.
Tranh vẽ người đi xe buýt. Chọn gì?
Câu 33
Sắp xếp thành câu mô tả tranh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Cô ấy đang uống nước.
Câu 35
Chọn khẩu lệnh của mini test.
Khẩu lệnh nào báo bắt đầu phần thi nghe?
Câu 36
Đọc hướng dẫn và chọn đáp án đúng.
BCT(A) 听力第一部分练习说明: 一共十个题,每题听两次。 请先看图片,然后判断对错。 关键:抓住图片里的人,听清楚动词。 问:做这个部分,关键是什么?