Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
您喝茶______喝咖啡?
Bài tập
Đón tiếp, giới thiệu văn phòng, mời nước/ngồi
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
您喝茶______喝咖啡?
Câu 2
Chọn câu phản hồi đúng nhất khi khách bước vào cửa.
经理应该说什么?
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Ngài uống trà hay uống cà phê?
Câu 6
Kiểm tra cách đón tiếp khách.
Khi khách bước vào công ty, bạn nên nói: 欢迎光临!请进。
Câu 7
Kiểm tra văn hóa mời nước.
Khi hỏi khách uống gì, bạn có thể nói: 您喝茶还是喝咖啡?
Câu 8
Chọn câu giới thiệu văn phòng cho khách.
Bạn muốn giới thiệu văn phòng của mình cho khách. Bạn nói: ______。
Câu 9
Kiểm tra từ vựng tiếp khách.
介绍 (jièshào) nghĩa là gì?
Câu 10
Sắp xếp các từ thành câu mời khách lịch sự.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 11
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
客人想喝什么?
Câu 12
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
公司有多少员工?
Câu 13
Nghe và xác định câu đúng hay sai.
经理在介绍公司的产品。
Câu 14
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
客人觉得办公室怎么样?
Câu 15
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
Khi tiếp khách, bạn nên nói: 请坐,请喝茶。
Câu 16
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
Để hỏi số lượng nhân viên, bạn nói: 你们公司有多个员工?
Câu 17
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
'两' và '二' đều có thể dùng trước lượng từ '个'.
Câu 18
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
Khi khách khen văn phòng đẹp, bạn có thể trả lời: 谢谢。
Câu 19
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 20
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Đọc đoạn văn sau: '我们公司有两百个员工。办公室很大,很漂亮。欢迎您来我们公司参观。' Hỏi: Công ty có bao nhiêu nhân viên?
Câu 21
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Đọc đoạn văn sau: '经理:请坐。您喝茶还是喝咖啡? 客人:喝茶吧,谢谢。' Hỏi: Khách hàng chọn uống gì?
Câu 22
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
我们公司有______个员工。
Câu 23
Chọn câu hỏi đúng để hỏi về số lượng nhân viên.
Bạn muốn hỏi công ty đối tác có bao nhiêu nhân viên. Bạn nói: ______。
Câu 24
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
客人想喝什么?
Câu 26
Nghe đoạn hội thoại và xác định đúng hay sai.
经理请客人喝咖啡。
Câu 27
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
Khi muốn hỏi khách uống trà hay cà phê, bạn nói: 您喝茶还是喝咖啡?
Câu 28
Đọc câu và xác định đúng hay sai.
Trong câu trần thuật, để nói 'hoặc', chúng ta dùng '还是'.
Câu 29
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Đọc đoạn văn sau: '我们公司有两百个员工。办公室很大,很漂亮。欢迎您来我们公司参观。' Hỏi: Văn phòng công ty như thế nào?