Đăng nhập

Từ vựng

Hàng không đúng, phải nói gì?

Phàn nàn lịch sự, đề nghị đổi trả, giải quyết tranh chấp nhỏ

Về bài học chính
抱歉bàoqiàn(adjective)

Có lỗi, áy náy (xin lỗi)

非常抱歉。

Fēicháng bàoqiàn.

Vô cùng xin lỗi.

衬衫chènshān(noun)

Áo sơ mi

这件衬衫太长了。

Zhè jiàn chènshān tài cháng le.

Chiếc áo sơ mi này dài quá.

穿chuān(verb)

Mặc (quần áo)

我们员工喜欢穿深色的衣服。

Wǒmen yuángōng xǐhuan chuān shēnsè de yīfu.

Nhân viên chúng tôi thích mặc quần áo màu tối.

dài(verb)

Đeo, đội (mũ, kính)

戴帽子。

Dài màozi.

Đội mũ.

(adjective)

Thấp

价格能低一些。

Jiàgé néng dī yìxiē.

Giá có thể thấp hơn một chút.

裤子kùzi(noun)

Quần

那条裤子太重了。

Nà tiáo kùzi tài zhòng le.

Chiếc quần kia nặng quá.

lǎo(adjective)

Già, cũ

那旧的我们怎么处理?

Nà jiù de wǒmen zěnme chǔlǐ?

Đồ cũ chúng tôi xử lý thế nào?

领带lǐngdài(noun)

Cà vạt

领带也没问题。

Lǐngdài yě méi wèntí.

Cà vạt cũng không vấn đề.

满意mǎnyì(verb/adjective)

hài lòng

您对我们的服务满意吗?

Nín duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma?

Ông có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?

sòng(verb)

Gửi, chuyển, tặng

我们明天送货。

Wǒmen míngtiān sòng huò.

Chúng tôi giao hàng ngày mai.

头发tóufa(noun)

Tóc

头发颜色有要求吗?

Tóufa yánsè yǒu yāoqiú ma?

Màu tóc có yêu cầu gì không?

退tuì(verb)

Trả lại (hàng, tiền)

我想退这个手机。

Wǒ xiǎng tuì zhè ge shǒujī.

Tôi muốn trả lại chiếc điện thoại này.

xié(noun)

Giày

那鞋子怎么样?

Nà xiézi zěnme yàng?

Vậy giày dép thế nào?

颜色yánsè(noun)

Màu sắc

你喜欢什么颜色?

Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

Bạn thích màu gì?

衣服yīfu(noun)

Quần áo

换一些衣服。

Huàn yìxiē yīfu.

Đổi một số quần áo.

意见yìjiàn(noun)

Ý kiến, sự phàn nàn

您有什么意见吗?

Nín yǒu shénme yìjiàn ma?

Ngài có ý kiến (phàn nàn) gì không?

cháng(adjective)

Dài

这件衬衫太长了。

Zhè jiàn chènshān tài cháng le.

Chiếc áo sơ mi này dài quá.

zhòng(adjective)

Nặng

那条裤子太重了。

Nà tiáo kùzi tài zhòng le.

Chiếc quần kia nặng quá.

hóng(adjective)

Đỏ

这是红色的。

Zhè shì hóngsè de.

Đây là màu đỏ.

lán(adjective)

Xanh lam

天空是蓝色的。

Tiānkōng shì lánsè de.

Bầu trời màu xanh lam.

仓库cāngkù(noun)

kho hàng

仓库里有很多货物。

Cāngkù lǐ yǒu hěnduō huòwù.

Trong kho có rất nhiều hàng hóa.

重新chóngxīn(adverb)

lại, một lần nữa

我们会重新发货。

Wǒmen huì chóngxīn fāhuò.

Chúng tôi sẽ giao hàng lại.