Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Câu tổng kết: 由此可见……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '由此可见' (có thể thấy từ đó) là một liên từ kết luận trang trọng, thường dùng trong văn viết học thuật, báo cáo chính trị, hoặc diễn văn chính thức. Nó dùng để rút ra kết luận hoặc suy luận từ những dẫn chứng, lý lẽ đã trình bày trước đó, mang tính khách quan và logic cao. Cấu trúc này nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả hoặc suy diễn, thường đứng đầu câu kết luận, sau đó là mệnh đề chứa kết luận. Khác với '所以' (thông thường, ít trang trọng), '由此可见' mang sắc thái học thuật, phân tích, và thường xuất hiện trong các luận văn, bài báo khoa học, hoặc phát biểu chính trị.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất. '由此可见' đứng đầu câu, theo sau là mệnh đề chứa kết luận hoặc suy luận. Mệnh đề này thường có chủ ngữ và vị ngữ rõ ràng, mang tính khẳng định.
[Zōngshàng suǒshù, gāi shíyàn shùjù yǔ lǐlùn yùcè gāodù wěnhé, yóucǐ kějiàn, xīn móxíng zài jiěshì cǐlèi xiànxiàng fāngmiàn jùyǒu xiǎnzhù yōushì.]
Cấu trúc mẫu 2
Khi kết luận phức tạp, có thể dùng nhiều mệnh đề nối tiếp nhau, cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy. Các mệnh đề này thường bổ sung ý cho nhau.
[Jìnnián lái, quánqiú qìwēn chíxù shàngshēng, jíduān tiānqì shìjiàn pínfā, yóucǐ kějiàn, qìhòu biànhuà yǐ chéngwéi rénlèi miànlín de yánjùn tiǎozhàn.]
Cấu trúc mẫu 3
Sau '由此可见' có thể thêm các từ nối như '便', '则', '就' để tăng tính liên kết. Ví dụ: '由此可见,便可知……' hoặc '由此可见,则……'.
[Gāi zhèngcè shíshī hòu, zhōngxiǎo qǐyè róngzī nán wèntí dédào míngxiǎn huǎnjiě, yóucǐ kějiàn, zhèngfǔ hóngguān tiáokòng cuòshī qǔdéle yùqī xiàoguǒ.]
Cấu trúc mẫu 4
Biến thể: thay '此' bằng một danh từ cụ thể, như '由上述数据可见' (từ số liệu trên có thể thấy). Cấu trúc này linh hoạt hơn, nhưng vẫn giữ tính trang trọng.
[Cóng kǎogǔ fājué de wénwù lái kàn, gāi dìqū zǎo zài sānqiān nián qián jiù yǐ chūxiàn gāodù fādá de wénmíng, yóucǐ kějiàn, zhōnghuá wénmíng yuányuǎn liúcháng, bódà jīngshēn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh không trang trọngMẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Zōngshàng suǒshù, gāi shíyàn shùjù yǔ lǐlùn yùcè gāodù wěnhé, yóucǐ kějiàn, xīn móxíng zài jiěshì cǐlèi xiànxiàng fāngmiàn jùyǒu xiǎnzhù yōushì.]
[Jìnnián lái, quánqiú qìwēn chíxù shàngshēng, jíduān tiānqì shìjiàn pínfā, yóucǐ kějiàn, qìhòu biànhuà yǐ chéngwéi rénlèi miànlín de yánjùn tiǎozhàn.]
[Gāi zhèngcè shíshī hòu, zhōngxiǎo qǐyè róngzī nán wèntí dédào míngxiǎn huǎnjiě, yóucǐ kějiàn, zhèngfǔ hóngguān tiáokòng cuòshī qǔdéle yùqī xiàoguǒ.]
[Cóng kǎogǔ fājué de wénwù lái kàn, gāi dìqū zǎo zài sānqiān nián qián jiù yǐ chūxiàn gāodù fādá de wénmíng, yóucǐ kějiàn, zhōnghuá wénmíng yuányuǎn liúcháng, bódà jīngshēn.]
[Duō xiàng yánjiū biǎomíng, chángqī shuìmián bùzú huì dǎozhì rènzhī gōngnéng xiàjiàng, yóucǐ kějiàn, bǎozhèng chōngzú shuìmián duì wéichí dànǎo jiànkāng zhìguān zhòngyào.]
[Zài quánqiúhuà bèijǐng xià, gè guó jīngjì xiānghù yīcún dù rìyì jiāshēn, yóucǐ kějiàn, rènhé dānbiān zhǔyì xíngwéi dōu jiāng duì quánqiú jīngjì zàochéng fùmiàn yǐngxiǎng.]
[Gāi wénxué zuòpǐn tōngguò xìnì de xīnlǐ miáoxiě jiēshìle rénxìng de fùzá, yóucǐ kějiàn, zuòzhě duì rénwù nèixīn shìjiè de dòngchálì jíwéi shēnkè.]
[Gēnjù zuìxīn tǒngjì shùjù, gāi dìqū pínkùn fāshēng lǜ yǐ cóng 20% jiàng zhì 5%, yóucǐ kějiàn, fúpín gōngjiān gōngzuò qǔdéle juédìngxìng jìnzhǎn.]
[Gāi lǐlùn zài jiěshì wēiguān lìzǐ xíngwéi fāngmiàn qǔdéle jùdà chénggōng, yóucǐ kějiàn, tā yǐ chéngwéi xiàndài wùlǐxué de zhòngyào jīshí zhī yī.]
[Cóng lìshǐ fāzhǎn de chánghé lái kàn, měi yī cì jìshù gémìng dōu shēnkè gǎibiànle shèhuì jiégòu, yóucǐ kějiàn, réngōng zhìnéng de xīngqǐ yě jiāng yǐnfā lèisì de biàngé.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.