Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: 一旦……,就/便……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '一旦……,就/便……' biểu thị mối quan hệ điều kiện - kết quả mang tính tất yếu hoặc suy luận logic, thường dùng trong văn phong trang trọng, học thuật, chính luận. '一旦' (nhất đán) có nghĩa 'một khi', nhấn mạnh thời điểm xảy ra điều kiện, và kết quả xảy ra ngay sau đó. '就' (tựu) và '便' (tiện) đều chỉ kết quả tức thời, nhưng '便' mang sắc thái cổ điển, trang trọng hơn. Cấu trúc này thường được dùng để diễn tả các tình huống giả định, cảnh báo, hoặc quy luật tất yếu trong khoa học, kinh tế, chính trị.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất. Mệnh đề điều kiện có chủ ngữ và vị ngữ; mệnh đề kết quả có thể có chủ ngữ riêng hoặc lược bỏ nếu đồng chủ ngữ. Ví dụ: 一旦市场出现波动,投资者便迅速调整策略。
[Yídàn shēngtài xìtǒng zāodào bùkě nì de pòhuài, rénlèi shèhuì de kě chíxù fāzhǎn biàn wúcóng tán qǐ.]
Cấu trúc mẫu 2
Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, chủ ngữ thường được lược bỏ ở mệnh đề điều kiện. Ví dụ: 一旦发现异常,立即报告。
[Yídàn hóngguān jīngjì zhèngcè chūxiàn zhòngdà shīwù, jīnróng shìchǎng biàn kěnéng jùliè zhèndàng, jìn'ér yǐnfā xìtǒngxìng fēngxiǎn.]
Cấu trúc mẫu 3
Điều kiện được diễn đạt bằng cụm danh từ sở hữu. Ví dụ: 一旦决策的失误,便会导致整个项目的失败。
[Yídàn shuāngfāng qiānshǔ hépíng xiéyì, chíxù shù shí nián de wǔzhuāng chōngtū biàn yǒuwàng chèdǐ zhōngjié.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng '所' để nhấn mạnh đối tượng của hành động, mang sắc thái cổ điển. Ví dụ: 一旦为外界所知,便引发舆论哗然。
[Yídàn réngōng zhìnéng jìshù tūpò lúnlǐ biānjiè, qí qiánzài wēihài biàn nányǐ gūliàng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn với '如果……就……'Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Yídàn shēngtài xìtǒng zāodào bùkě nì de pòhuài, rénlèi shèhuì de kě chíxù fāzhǎn biàn wúcóng tán qǐ.]
[Yídàn hóngguān jīngjì zhèngcè chūxiàn zhòngdà shīwù, jīnróng shìchǎng biàn kěnéng jùliè zhèndàng, jìn'ér yǐnfā xìtǒngxìng fēngxiǎn.]
[Yídàn shuāngfāng qiānshǔ hépíng xiéyì, chíxù shù shí nián de wǔzhuāng chōngtū biàn yǒuwàng chèdǐ zhōngjié.]
[Yídàn réngōng zhìnéng jìshù tūpò lúnlǐ biānjiè, qí qiánzài wēihài biàn nányǐ gūliàng.]
[Yídàn jīyīn biānjí jìshù yìngyòng yú rénlèi pēitāi, biàn kěnéng yǐnfā shēnkè de lúnlǐ yǔ fǎlǜ zhēngyì.]
[Yídàn shùjù xièlòu shìjiàn fāshēng, qǐyè shēngyù biàn zāoshòu bùkě wǎnhuí de sǔnshī.]
[Yídàn guójì yóujià diē pò chéngběn xiàn, chǎn yóu guó cáizhèng biàn miànlín yánjùn tiǎozhàn.]
[Yídàn lìshǐ zhēnxiàng bèi yǎngài, hòurén biàn wúfǎ cóngzhōng jíqǔ jiàoxùn.]
[Yídàn fǎlǜ shīqù quánwēi, shèhuì zhìxù biàn dàngrán wúcún.]
[Yídàn qìhòu línjiè diǎn bèi tūpò, quánqiú shēngtài xìtǒng biàn bùkě nìzhuǎn de bēngkuì.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.