Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: 宁可/宁愿……,也不……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '宁可/宁愿……,也不……' biểu thị sự lựa chọn mang tính cưỡng ép, trong đó chủ thể ngữ sẵn sàng chấp nhận một tình huống khó khăn, bất lợi hoặc hy sinh (mệnh đề 1) để tránh một tình huống khác không mong muốn hơn (mệnh đề 2). Ở cấp độ HSK 7-8-9, cấu trúc này được sử dụng trong văn phong trang trọng, học thuật, văn học và diễn ngôn chính trị, nhấn mạnh sự kiên quyết, lý tưởng hoặc nguyên tắc đạo đức. Nó thường kết hợp với các từ ngữ mang tính khẳng định mạnh như '决', '绝对', '始终' để tăng cường sắc thái phủ định.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất. Clause1 là lựa chọn được chấp nhận, Clause2 là lựa chọn bị từ chối. Thường dùng trong văn viết trang trọng.
[Zài shèjí guójiā zhǔquán hé lǐngtǔ wánzhěng de wèntí shàng, wǒ guó zhèngfǔ nìngkě chéngshòu duǎnqī jīngjì yālì, yě jué bù zuòchū rènhé ràngbù.]
Cấu trúc mẫu 2
Tương tự như trên, nhưng '宁愿' mang sắc thái chủ quan hơn, thường dùng trong văn nói hoặc văn học.
[Zhè wèi xuézhě nìngyuàn fàngqì guówài yōuhòu de dàiyù, yě yào huí guó xiàolì, qí àiguó qínghuái lìng rén jìngpèi.]
Cấu trúc mẫu 3
Thêm '决' để nhấn mạnh sự kiên quyết tuyệt đối. Dùng trong văn bản chính trị, tuyên bố.
[Zài xuéshù yánjiū zhōng, wǒmen nìngkě shùjù bù wánměi, yě jué bù néng wěizào shíyàn jiéguǒ.]
Cấu trúc mẫu 4
Đảo trật tự để nhấn mạnh mệnh đề phủ định trước. Tạo hiệu quả tu từ mạnh.
[Nìngkě zhītóu bào xiāng sǐ, hé céng chuī luò běi fēng zhōng.]
Cấu trúc mẫu 5
Dạng cổ điển, thường thấy trong thành ngữ hoặc văn ngôn. Không có '可/愿' và '也'.
[Wèile wéihù sīfǎ gōngzhèng, fǎguān nìngkě chéngshòu yúlùn yālì, yě bù zuòchū wéibèi fǎlǜ de pànjué.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn giữa '宁可' và '宁愿'Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Zài shèjí guójiā zhǔquán hé lǐngtǔ wánzhěng de wèntí shàng, wǒ guó zhèngfǔ nìngkě chéngshòu duǎnqī jīngjì yālì, yě jué bù zuòchū rènhé ràngbù.]
[Zhè wèi xuézhě nìngyuàn fàngqì guówài yōuhòu de dàiyù, yě yào huí guó xiàolì, qí àiguó qínghuái lìng rén jìngpèi.]
[Zài xuéshù yánjiū zhōng, wǒmen nìngkě shùjù bù wánměi, yě jué bù néng wěizào shíyàn jiéguǒ.]
[Nìngkě zhītóu bào xiāng sǐ, hé céng chuī luò běi fēng zhōng.]
[Wèile wéihù sīfǎ gōngzhèng, fǎguān nìngkě chéngshòu yúlùn yālì, yě bù zuòchū wéibèi fǎlǜ de pànjué.]
[Yě jué bù xiàng bàquán zhǔyì dītóu, nìngkě fùchū jùdà xīshēng, wǒmen yě yào hànwèi guójiā zūnyán.]
[Nìng wéi yù suì, bù wéi wǎ quán.]
[Zài huánjìng zhìlǐ zhōng, dìfāng zhèngfǔ nìngkě xīshēng GDP zēngsù, yě bù yǔnxǔ yǐ pòhuài shēngtài wéi dàijià huànqǔ jīngjì zēngzhǎng.]
[Zhè wèi zuòjiā nìngyuàn guòzhe qīngpín de shēnghuó, yě bù yuàn wèile yínghé shìchǎng ér gǎibiàn zìjǐ de xiězuò fēnggé.]
[Nìngkě tiānxià rén fù wǒ, wǒ bù fù tiānxià rén.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.