Đăng nhập
HSK789ZH-HSK789-003
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Cấu trúc ngữ pháp cổ văn trung cấp

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Cấu trúc '所...者' là một dạng ngữ pháp cổ văn trung cấp, thường dùng để tạo thành cụm danh từ hóa động từ, biểu thị người hoặc vật thực hiện hoặc chịu tác động của hành động. Trong văn viết trang trọng, học thuật, nó giúp diễn đạt hàm súc, cô đọng, mang sắc thái cổ kính. Cấu trúc này thường kết hợp với '也' ở cuối câu để tạo phán đoán, hoặc với '之' để làm định ngữ. Nó tương đương với '...的人/事物' trong tiếng Hán hiện đại, nhưng mang tính văn học cao hơn.

Công thức cấu trúc

4 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Dùng để định nghĩa hoặc phán đoán: S là người/vật thực hiện hoặc chịu tác động của V. '也' kết thúc câu khẳng định.

Công thức
S+
+
V+
+
Ví dụ minh họa
凡治国之道,必先富民;民富则易治也,民贫则难治也。故所务者在农桑,所重者在教化。

[Fán zhì guó zhī dào, bì xiān fù mín; mín fù zé yì zhì yě, mín pín zé nán zhì yě. Gù suǒ wù zhě zài nóng sāng, suǒ zhòng zhě zài jiào huà.]

2

Cấu trúc mẫu 2

Làm định ngữ cho danh từ: 'N mà V (đối tượng)'. Ví dụ: 之所爱者 (người mà yêu).

Công thức
+
N+
+
V+
Ví dụ minh họa
学者,所以求道也;所学者,非章句之末,乃经世之务也。

[Xué zhě, suǒ yǐ qiú dào yě; suǒ xué zhě, fēi zhāng jù zhī mò, nǎi jīng shì zhī wù yě.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Cụm '所V者' làm định ngữ cho N: 'N của người/vật V'. Ví dụ: 所学者之书 (sách của người học).

Công thức
+
V+
+
+
N
Ví dụ minh họa
此乃吾之所深恶痛绝者,岂可复蹈其覆辙乎?

[Cǐ nǎi wú zhī suǒ shēn wù tòng jué zhě, qǐ kě fù dǎo qí fù zhé hū?]

4

Cấu trúc mẫu 4

Biểu thị bị động: 'bị V'. Ví dụ: 为人所笑者 (bị người cười).

Công thức
+
+
V+
Ví dụ minh họa
凡为将者,必先识天时、察地理、知人心;所恃者,士卒之勇也;所赖者,粮草之足也。

[Fán wéi jiàng zhě, bì xiān shí tiān shí, chá dì lǐ, zhī rén xīn; suǒ shì zhě, shì zú zhī yǒng yě; suǒ lài zhě, liáng cǎo zhī zú yě.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Chức năng cú pháp

  • Chủ ngữ: 所学者,知识也。 (Người học, là tri thức.)
  • Vị ngữ: 此乃吾之所爱者。 (Đây là điều tôi yêu thích.)
  • Định ngữ: 所读之书者,皆经典也。 (Những sách đã đọc, đều là kinh điển.)
  • Hạn chế ngữ nghĩa

  • Chỉ dùng cho hành động có chủ thể hoặc đối tượng rõ ràng.
  • Không dùng với động từ chỉ trạng thái tĩnh như '有', '在'.
  • Văn phong

  • Rất trang trọng, thường thấy trong văn bản luật, hợp đồng, diễn văn, luận văn.
  • Tránh dùng trong khẩu ngữ hàng ngày.
  • Khác biệt với mẫu tương tự

  • '所...者' nhấn mạnh đối tượng bị động hơn '...的'.
  • '之...所' dùng làm định ngữ, mang tính sở hữu.
  • Sắc thái nâng cao

  • Kết hợp với '也' cuối câu tạo phán đoán khẳng định.
  • Có thể lược bỏ '者' khi ngữ cảnh rõ ràng.
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    1. **Dùng sai văn phong**: Dùng trong khẩu ngữ.

  • Sai: 我所吃者,是米饭。 (Nghe không tự nhiên)
  • Đúng: 我所食者,乃米饭也。 (Văn viết)
  • 2. **Nhầm lẫn giữa chủ động và bị động**:

  • Sai: 所杀者,他杀了人。 (Không rõ ai bị giết)
  • Đúng: 所杀者,人也。 (Người bị giết là người)
  • 3. **Thiếu '者' khi cần**:

  • Sai: 所学重要。 (Thiếu '者' làm câu không hoàn chỉnh)
  • Đúng: 所学者,重要也。
  • 4. **Dùng '所' với động từ không phù hợp**:

  • Sai: 所有者,钱也。 ('有' không phải động từ hành động)
  • Đúng: 所有者,财产也。 (但 '所有' là danh từ, không dùng '所')
  • Thay bằng: 所拥有者,财产也。
  • 5. **Thứ tự từ sai**:

  • Sai: 者所学
  • Đúng: 所学所者 (nhưng thường là 所学者)
  • Mẫu ví dụ trực quan

    10 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Fán zhì guó zhī dào, bì xiān fù mín; mín fù zé yì zhì yě, mín pín zé nán zhì yě. Gù suǒ wù zhě zài nóng sāng, suǒ zhòng zhě zài jiào huà.]

    02

    [Xué zhě, suǒ yǐ qiú dào yě; suǒ xué zhě, fēi zhāng jù zhī mò, nǎi jīng shì zhī wù yě.]

    03

    [Cǐ nǎi wú zhī suǒ shēn wù tòng jué zhě, qǐ kě fù dǎo qí fù zhé hū?]

    04

    [Fán wéi jiàng zhě, bì xiān shí tiān shí, chá dì lǐ, zhī rén xīn; suǒ shì zhě, shì zú zhī yǒng yě; suǒ lài zhě, liáng cǎo zhī zú yě.]

    05

    [Fǎ lǜ zhī suǒ jìn zhě, fēi dú bào xíng, yì jí yú yǐn wēi zhī è yě.]

    06

    [Gǔ zhī shèng rén, qí chū rén yě yuǎn yǐ, yóu qiě cóng shī ér wèn yān; jīn zhī zhòng rén, qí xià shèng rén yě yì yuǎn yǐ, ér chǐ xué yú shī. Shì gù shèng yì shèng, yú yì yú. Shèng rén zhī suǒ yǐ wéi shèng, yú rén zhī suǒ yǐ wéi yú, qí jiē chū yú cǐ hū?]

    07

    [Fán wù zhī suǒ guì zhě, zài qí yòng yě; rén zhī suǒ yǐ guì zhě, zài qí dé yě.]

    08

    [Wéi tiān xià zhě, bù gù xì jǐn; suǒ tú zhě, dà yè yě; suǒ qì zhě, xiǎo lì yě.]

    09

    [Xué shù zhī zhēng, suǒ guì zhě lǐ yě, fēi shì yě; suǒ shàng zhě zhēn yě, fēi míng yě.]

    10

    [Fán yòng bīng zhī fǎ, quán guó wéi shàng, pò guó cì zhī; quán jūn wéi shàng, pò jūn cì zhī. Shì gù bǎi zhàn bǎi shèng, fēi shàn zhī shàn zhě yě; bù zhàn ér qū rén zhī bīng, shàn zhī shàn zhě yě. Gù shàng bīng fá móu, qí cì fá jiāo, qí cì fá bīng, qí xià gōng chéng. Gōng chéng zhī fǎ, wéi bù dé yǐ.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.