Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Trợ từ ngữ khí văn viết: 乎、矣、也
Ý nghĩa & Cách dùng chính
乎、矣、也 là các trợ từ mang tính ngữ khí theo văn viết (cổ văn hoặc văn phong trang trọng). Chúng thường xuất hiện trong các văn bản trang trọng, sách kinh điển hoặc cách diễn đạt mang hơi hướng văn học, mỗi từ có chức năng khác nhau: 也 là chủ yếu dùng để khẳng định/nhấn mạnh (tương đương với “là/không thể chối cãi”), 矣 biểu thị sự hoàn thành hoặc chuyển biến, 乎 thường dùng để hỏi, ngạc nhiên hoặc làm giới từ cổ (tương đương 于/于乎).
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Trong văn viết trang trọng hoặc cổ: 也 đặt ở cuối câu để biểu thị khẳng định hoặc làm kết luận tương đương với 'là/đương là'。Ví dụ常见于评断语句或声明。
[cǐ shì fēi jūn zǐ zhī suǒ wéi yě.]
Cấu trúc mẫu 2
矣 đứng cuối câu để biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã chuyển biến(相当于现代汉语的“已经/了”),常用在书面或古文,语气较为沉重或总结。
[cǐ yì wú shī yě.]
Cấu trúc mẫu 3
乎 用于句末表示疑问或感叹;也可与否定、反问、感叹等搭配形成强烈的修辞效果(如:不亦说乎?)。在古文里亦可作介词相当于“于/在”。
[xué ér shí xí zhī, bù yì yuè hū?]
Cấu trúc mẫu 4
先用也做断定,随后用矣表示完成或结论。常见于更正式、强调结论的书面语,如:毋庸赘言也矣(不必赘述了)。
[shì yǐ yǐ, qiě mò zhuī jiū.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích chi tiết
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi thường gặp và cách tránh
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[cǐ shì fēi jūn zǐ zhī suǒ wéi yě.]
[cǐ yì wú shī yě.]
[xué ér shí xí zhī, bù yì yuè hū?]
[shì yǐ yǐ, qiě mò zhuī jiū.]
[guó wēi yǐ, wú bèi dāng fèn qǐ.]
[hé yǐ jiàn dé hū?]
[ān dé bù gǎn tàn hū!]
[wú yōng zhuì yán yě yǐ.]
[tā yě céng jīng shì míng xiào bì yè de xué shēng, dàn rú jīn yǐ bù tóng yǐ.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.