Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Lượng từ động từ: 眼
Ý nghĩa & Cách dùng chính
"眼" khi đi kèm với chữ "一" (一眼) thường đóng vai trò như một lượng từ/đơn vị hành vi nhằm chỉ một cái nhìn thoáng qua, chớp nhoáng hoặc khả năng nhận biết ngay lập tức. Ở mức HSK5 cần nắm được vị trí của 一眼 trong câu, những động từ kết hợp thường gặp và sắc thái nghĩa (nhìn thoáng, nhận biết ngay, nhận ra, nhìn xuyên thấu...).
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả hành động nhìn một cái, nhanh và thoáng qua. Rất thông dụng trong khẩu ngữ: 他看了我一眼(He glanced at me)。
[Tā kàn le wǒ yī yǎn, biàn zhuǎn guò shēn qù.]
Cấu trúc mẫu 2
Đặt '一眼' trước động từ để nhấn mạnh rằng chỉ cần nhìn một cái là có ngay kết quả/nhận biết(强调瞬间识别/认知): 他一眼就认出了她。
[Tā yī yǎn jiù rèn chū le jiǔ bié de péngyǒu.]
Cấu trúc mẫu 3
表示凭借一次快速的观察即可得出判断或看穿真相,多用于书面或较正式的表达:我一眼看出问题所在。
[Bié zhǐ píng yī yǎn yìnxiàng pànduàn yí gè rén, liǎojiě de yuè duō, jiélùn yuè kěkào.]
Cấu trúc mẫu 4
用于描写视野或具有文学修辞色彩的凝视:一眼望去,山河如画 / 他一眼望穿了虚妄。
[Tōngguò dì yī duàn miáoshù, dúzhě yī yǎn biàn néng kàn chū zuòzhě de yòngyì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Cách tránh: đọc nhiều ngữ liệu thực tế (báo chí, văn học, hội thoại) để cảm nhận vị trí và sắc thái; luyện dịch và so sánh "一眼" 与 "一看"。
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Tā kàn le wǒ yī yǎn, biàn zhuǎn guò shēn qù.]
[Tā yī yǎn jiù rèn chū le jiǔ bié de péngyǒu.]
[Wǒ yī yǎn wàng qù, zhěng gè huìchǎng zuò wú xū xí.]
[Tōngguò dì yī duàn miáoshù, dúzhě yī yǎn biàn néng kàn chū zuòzhě de yòngyì.]
[Tā yī yǎn kàn chu le duìfāng de qǐtú, yúshì wǎnyán xiāngquàn.]
[Bié zhǐ píng yī yǎn yìnxiàng pànduàn yí gè rén, liǎojiě de yuè duō, jiélùn yuè kěkào.]
[Tā dì gěi wǒ shǒujī, ràng wǒ kàn yī yǎn nà tiáo duǎnxìn, hǎoxiàng hěn zhòngyào.]
[Gǔshī zhōng cháng yǒu “yī yǎn wàn nián” de kuāzhāng shuōfǎ, yòng lái xíngróng níngshì de shēnqíng.]
[Jìzhě sǎo le yī yǎn wénjiàn, fāxiàn qízhōng de máodùn diǎn bìng zuò le jìlù.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.