Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Cấu trúc danh hóa với "所"
Ý nghĩa & Cách dùng chính
“所”在现代汉语中常用作动词前的名化标记,把动词或动词短语名词化,形成“所 + V (+ 的) + N”的定语结构,常见于书面或正式场合。同时“被……所……”是较书面化的被动结构,强调动作的承受者和行为的关系。古典或成语中也有“所”直接名化或做词根的用法(如“所作所为”、“所谓”)。
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见的名化结构,把动词短语变为定语,修饰后面的名词。适用于各种正式书面语或书面化口语。
[Zhè shì wǒ suǒ jiàn guò de zuì měi de fēng jǐng。]
Cấu trúc mẫu 2
书面语中的被动态结构,常用于正式场合,强调客观事实或外力作用。可与“的”连用以名化或作为定语。
[Tā suǒ xiě de lùnwén zài xuéjiè yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng。]
Cấu trúc mẫu 3
在成语或较古雅的表达中,“所”可和动词直接连用,构成固定短语,具有总结或概括意义。
[Zhèxiē gǎigé cuòshī bèi shèhuì dàzhòng suǒ rènkě bìng zhúbù jiēshòu。]
Cấu trúc mẫu 4
‘所谓’用于引出定义、概念或用于反驳、举例,等同于“所谓的/that which is called”。
[Shàngshù shìshí suǒ biǎomíng de wèntí bù róng hūshì。]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Các lỗi thường gặp và cách tránh
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè shì wǒ suǒ jiàn guò de zuì měi de fēng jǐng。]
[Tā suǒ xiě de lùnwén zài xuéjiè yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng。]
[Zhèxiē gǎigé cuòshī bèi shèhuì dàzhòng suǒ rènkě bìng zhúbù jiēshòu。]
[Shàngshù shìshí suǒ biǎomíng de wèntí bù róng hūshì。]
[Suǒwèi xìngfú, bìngfēi wàiwù de lěijī, ér shì nèixīn de mǎnzú。]
[Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ bèi tóngháng zhuānjiā suǒ zhìyí。]
[Xiānxián suǒ zuò suǒ wéi, zhí dé wǒmen shēnkè fǎnxǐng。]
[Zhè jiàn shì shì wǒ tīng bié rén shuō de, bù shì wǒ suǒ qīn yǎn jiàn dào de。]
[Gèbié tiáokuǎn suǒ hán de móhú biǎoshù kěnéng dǎozhì wùjiě。]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.