Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Mẫu điều kiện: 即使……也……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
即使……也…… dùng để diễn tả một nhượng bộ giả thiết: dù điều kiện A xảy ra hoặc có thể xảy ra, kết quả B vẫn không thay đổi. Cấu trúc mạnh hơn 虽然……但是……, thường dùng khi người nói muốn nhấn mạnh tính bất biến hoặc quyết tâm.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最基本的公式。A 表示假设或已发生的条件,B 表示在该条件下仍然成立的事实或态度。
[Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù cānjiā huìyì.]
Cấu trúc mẫu 2
前项可用名词短语来表示情形或身份:即使是专家、即使是错误的证据等,后项表结论或态度。
[Jíshǐ tā tíchū zài duō de yāoqiú, wǒ yě bù huì tóngyì.]
Cấu trúc mẫu 3
用于强调即便连某个条件都不存在,后果仍然不变:即使没有帮助,我们也要独立完成。
[Jiùsuàn míngtiān fāshēng bùkě yùjiàn de qíngkuàng, wǒmen yě yīngdāng jiānchí jìdìng de fāng'àn.]
Cấu trúc mẫu 4
同义替代。就算偏口语,纵使偏书面或文学,使用时注意语域。
[Jíshǐ yùdào jùdà de zǔ'ài, kēyán rényuán yě méiyǒu fàngqì tànsuǒ zhēnlǐ de nǔlì.]
Cấu trúc mẫu 5
前项表示已发生的事实(过去完成或过去状态),仍用于强调后项不受影响。
[Jíshǐ zài zuì kùnnán de shíkè, tā yě bǎochí zhe lěngjìng yǔ lǐzhì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Kết luận: Kiểm tra luôn có ① dấu phẩy sau mệnh đề 即使(若前项较长),② có chữ 也 xuất hiện ở vế sau và ③ đảm bảo thời/không/khả năng hợp lý giữa hai vế。
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù cānjiā huìyì.]
[Jíshǐ tā tíchū zài duō de yāoqiú, wǒ yě bù huì tóngyì.]
[Jíshǐ méiyǒu quèzuò de zhèngjù, yě bùnéng qīngyì dìngzuì.]
[Jíshǐ yùdào jùdà de zǔ'ài, kēyán rényuán yě méiyǒu fàngqì tànsuǒ zhēnlǐ de nǔlì.]
[Jíshǐ zài zuì kùnnán de shíkè, tā yě bǎochí zhe lěngjìng yǔ lǐzhì.]
[Jíshǐ shì zhuānjiā, yě huì fàncuò.]
[Jíshǐ nǐ bù tóngyì, yě qǐng zūnzhòng wǒ de xuǎnzé.]
[Jiùsuàn míngtiān fāshēng bùkě yùjiàn de qíngkuàng, wǒmen yě yīngdāng jiānchí jìdìng de fāng'àn.]
[Jíshǐ tā yǐ líkāi duōnián, wǒmen duì tā de jìngyǎng yīrán rúgù.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.