Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: 固然……,但是……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Mệnh đề này dùng để thừa nhận một sự thật hoặc ưu điểm ở vế trước (固然), nhưng sau đó đưa ra một ý kiến trái ngược, một hạn chế hoặc một nhận định quan trọng hơn ở vế sau (但是/不过). Trọng tâm của câu thường nằm ở vế sau.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「过」
Cấu trúc chính. Vế "固然" đóng vai trò nhượng bộ, vế "但是" đóng vai trò phản bác hoặc bổ sung quan trọng.
[Tā de huà gùrán yǒu dàolǐ, búguò wǒmen yě bù néng wánquán zhàobān, xūyào jiéhé shíjì qíngkuàng.]
Cấu trúc mẫu 2
Một biến thể nâng cao, dùng "更是" để so sánh cấp độ: "A固然... nhưng B còn... hơn". Rất hay dùng trong văn viết.
[Tā de huà gùrán yǒu dàolǐ, búguò wǒmen yě bù néng wánquán zhàobān, xūyào jiéhé shíjì qíngkuàng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích chi tiết về cách dùng
Quy tắc sử dụng1. **Cấu trúc logic**: Vế "固然" thừa nhận một sự thật không thể phủ nhận, nhưng chỉ đóng vai trò "nhường bước" để vế "但是" đưa ra luận điểm chính, thường có sức nặng hơn hoặc bổ sung một chiều hướng khác.
2. **Vị trí**: "固然" luôn đứng ở đầu vế trước. "但是" hoặc "不过" (nhẹ hơn) nối vế sau.
3. **Điều kiện**: Phần A (sau 固然) và phần B (sau 但是) phải có sự tương phản rõ ràng hoặc quan hệ "mặc dù...nhưng...".
Phong cách và sắc tháiLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. **Sử dụng sai ngữ cảnh**:
2. **Nhầm lẫn với "虽然"**:
3. **Đặt sai trọng tâm**: Học viên đôi khi nhấn mạnh sai vế. Cần nhớ: **Phần sau 但是 mới là ý chính của toàn bộ câu nói**.
4. **Dùng 固然 một mình**: "固然" không thể đứng một mình để nối hai mệnh đề, phải luôn đi kèm với "但是" hoặc "不过".
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè fèn gōngzuò xīnzī gùrán yōuhòu, dànshì yālì tài dà, wǒ dǎsuàn cízhí.]
[Tā de huà gùrán yǒu dàolǐ, búguò wǒmen yě bù néng wánquán zhàobān, xūyào jiéhé shíjì qíngkuàng.]
[Xiàndài kējì gùrán gěi shēnghuó dàilái le biànlì, dànshì yě yǐnfā le yī xìliè xīn de shèhuì wèntí.]
[Àiguó gùrán zhòngyào, dànshì àiguó de fāngshì yīnggāi shì lǐxìng hé héfǎ de.]
[Zhè běn shū de nèiróng gùrán shēnkè, dànshì yǔyán guòyú huìsè, bú tài shìhé pǔtōng dúzhě.]
[Jīngyàn gùrán bǎoguì, dànshì rúguǒ bù jiāyǐ zǒngjié hé xuéxí, jiù hěn róngyì biàn de gùbùzìfēng.]
[Zhè wèi dǎoyǎn de diànyǐng huàmiàn gùrán měilúnměihuàn, dànshì jùqíng què xiǎnde kōngdòngwúwù.]
[Dúlì gùrán shì chéngshú de biāozhì, dànshì dǒngdé shìshí qiúzhù yě shì yī zhǒng zhìhuì.]
[Jīngjì kuàizēng zhǎng gùrán lìng rén xīnxǐ, dànshì wǒmen bìxū jǐngtì suízhī'érlái de huánjìng dàijià.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.