Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Mẫu nhượng bộ: 固然……,但……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
固然……,但…… là cấu trúc nhượng bộ dùng để thừa nhận một mặt đúng hoặc có giá trị, sau đó nêu lên một khía cạnh đối lập hoặc hạn chế. So với 虽然……,但是……, 固然 mang sắc thái trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết và lời nói chính thức.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见的基本格式,强调承认前件事实后提出转折或限定。常用于口语与书面。
[Zhè jiàn yīfú gùrán piányí, dàn zhìliàng bù zěnmeyàng.]
Cấu trúc mẫu 2
用却替代但,语气更凝重、书面。常见于正式评论、论文、新闻。
[Gùrán shìchǎng huánjìng fùzá, rán'ér qǐyè bìxū jiānchí chángqī zhànlüè, bùkě mángmù kuòzhāng.]
Cấu trúc mẫu 3
然而常用于书面语,句子显得更书面化、逻辑性更强,适合论证性文字。
[Tā gùrán yǒu cáihuá, dàn xìnggé gūpì, nányǐ yǔ rén hézuò.]
Cấu trúc mẫu 4
用于强调尽管前件成立,但并不导致后件成立,用来表达否定或限定。
[Zhè xiàng jìshù gùrán chéngshú, dàn bìng bù yìwèi zhe kěyǐ lìjí dà guīmó tuīguǎng.]
Cấu trúc mẫu 5
用于承认事实的同时强调某种状态或情况依旧存在,常用于强调难以改变或出现矛盾的情况。
[Tā gùrán niánjì bù dà, què zài xuéshù jiè pō yǒu jiànshù.]
Phân tích & Điểm lưu ý
• Cách dùng
• Trọng thái và phong cách
• 语义细微差别
• 常见子结构
• 书面与口语建议
Lưu ý & Lỗi thường gặp
• 常见错误与避免方法
1) 把固然与名词直接搭配,但后面缺少动词结构。
错误:*固然能力。
正确:固然有能力,但缺乏经验。 解释:固然后要接从句,不能只说一个孤立名词。
2) 重复对比连词(冗余)
错误:*固然……,但是然而……(含两个表示转折的词)
正确:固然……,然而…… 或 固然……,但是…… 解释:不要在同一句子里同时使用两组转折连词。
3) 固然用于完全否定时造成逻辑混乱
错误:*固然……,但完全不……(当前半句意为完全肯定时,后半句全否定要慎用)
建议:如果后半句要做完全否定,最好在语义上保证前半句与后半句能逻辑衔接,或使用并非/并不进行限定:固然有优势,但并不意味着可以忽视风险。
4) 与 虽然/尽管 混用而忽视语体差别
说明:固然更书面、正式;虽然/尽管口语化更强。在正式场合优先使用固然/然而/却,在口语中可用虽然/但是。
5) 把固然当作口语填充词随意使用
建议:固然通常用于承认事实并引出对立观点,避免仅作口头语气词而不构成完整从句。
如何避免:
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè jiàn yīfú gùrán piányí, dàn zhìliàng bù zěnmeyàng.]
[Gùrán shìchǎng huánjìng fùzá, rán'ér qǐyè bìxū jiānchí chángqī zhànlüè, bùkě mángmù kuòzhāng.]
[Tā gùrán yǒu cáihuá, dàn xìnggé gūpì, nányǐ yǔ rén hézuò.]
[Zhè xiàng jìshù gùrán chéngshú, dàn bìng bù yìwèi zhe kěyǐ lìjí dà guīmó tuīguǎng.]
[Tā gùrán niánjì bù dà, què zài xuéshù jiè pō yǒu jiànshù.]
[Gùrán xiàyǔ le, kěshì bǐsài zhàocháng jǔxíng.]
[Chénggōng gùrán lái zhī bù yì, rán'ér bǎochí qiānxùn hé fǎnsī duì chángjiǔ fāzhǎn gèng wéi zhòngyào.]
[Hétóng tiáokuǎn gùrán fùzá, dàn shuāngfāng yīng běnzhe chéngxìn yuánzé xiéshāng jiějué zhēngyì.]
[Tā gùrán jīngyàn fēngfù, dàn wèibì shìhé xiànzài zhège xūyào línghuó chuàngxīn de gāngwèi.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.